khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 17 Lưu

My house has a living room, a kitchen and a bedroom.

→ There __________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There is a living room, a kitchen and a bedroom in my house.

There is a living room, a kitchen and a bedroom in my house.

Câu gốc: My house has a living room, a kitchen and a bedroom. (Nhà của tôi có một phòng khách, một nhà bếp và một phòng ngủ.)

Quy tắc: Chuyển đổi giữa cấu trúc sở hữu và cấu trúc tồn tại: Địa điểm (S) + has/have + N = There is/are + N + in + Địa điểm.

Lưu ý: Dù tổng số phòng là 3, nhưng vì danh từ đứng ngay sau động từ to be là số ít "a living room", ta dùng "There is" theo ngữ pháp chuẩn.

Cách viết lại:

- Bắt đầu bằng There is (vì theo sau là "a living room").

- Liệt kê lại các phòng: a living room, a kitchen and a bedroom.

- Đưa chủ ngữ "My house" ra sau cùng và thêm giới từ "in": in my house.

→ There is a living room, a kitchen and a bedroom in my house.

Dịch nghĩa: Có một phòng khách, một nhà bếp và một phòng ngủ trong nhà của tôi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Long’s new school is small. (Trường mới của Long thì nhỏ.)

Thông tin: Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big...

Dịch nghĩa: Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn...

Khẳng định sai. Chọn F.

Câu 2

A. a student                      

B. a teacher                 
C. a writer                             
D. a doctor

Lời giải

Đáp án đúng là B.

What is Peter’s job? (Công việc của Peter là gì?)

A. a student: một học sinh/sinh viên

B. a teacher: một giáo viên

C. a writer: một nhà văn

D. a doctor: một bác sĩ

Thông tin: He is a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)

Câu 3

A. town          
B. hall 
C. museum    
D. room

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. reads                            

B. read                        
C. are reading                      
D. is reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. rubbers                        

B. calculators             
C. pencils                             
D. dictionaries

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. creative                       

B. kind                         
C. careful                              
D. friendly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. brother                       

B. notebook                
C. homework                       
D. yoga

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP