khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 39 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. apartments                           

B. cupboards              
C. kitchens                  
D. bathrooms

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách phát âm đuôi “-s/-es”:

- /s/: Khi từ kết thúc bằng các phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/.

- /ɪz/: Khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Các trường hợp còn lại (kết thúc bằng âm hữu thanh).

A. apartments: /əˈpɑːrtmənts/

B. cupboards: /ˈkʌbərdz/

C. kitchens: /ˈkɪtʃɪnz/

D. bathrooms: /ˈbɑːθruːmz/

Phương án A có phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại là /z/.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Arrive                                            

B. Leave                     
C. Return               
D. Stand

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. Arrive (v): đến

B. Leave (v): rời đi

C. Return (v): quay lại, trở về

D. Stand (v): đứng

Dựa vào ngữ nghĩa của nội quy nhà trường, học sinh cần “đến” trường đúng giờ. Do đó, động từ “Arrive” là đáp án phù hợp nhất.

→ Arrive at school on time every day.

Dịch nghĩa: Đến trường đúng giờ mỗi ngày.

Lời giải

Đáp án:

C
Đáp án đúng là C.

Phía trước khoảng trống là “I live in a small house” (Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ) và phía sau là “with my family” (cùng với gia đình). Vị trí này cần một cụm từ chỉ địa điểm/nơi chốn để bổ nghĩa cho danh từ “house” và hoàn thành ngữ cảnh của câu.

Đáp án C cung cấp một cụm giới từ chỉ địa điểm phù hợp.

C. trong một khu xóm nhỏ yên tĩnh (Cụm giới từ này nối liền mạch với câu, cung cấp thêm thông tin về vị trí tọa lạc của ngôi nhà).

→ I live in a small house in a quiet little neighbourhood with my family.

Dịch nghĩa: Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ ở một khu xóm nhỏ yên tĩnh cùng với gia đình.

Câu 3

A. How to play football.              
B. A description of the writer’s two close friends.     
C. The writer’s English class.                                  
D. Weekend activities with friends.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. from my house                                                          
B. between my house     
C. in my house                                                        
D. at my house

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. brush                                     

B. brushing            
C. brushes                   
D. brushed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. play                                       

B. plays                   
C. is playing               
D. are playing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Be careful, the floor is slippery.
B. You must mop the floor.
C. The floor is dry now.          
D. Do not clean the floor now.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP