khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 94 Lưu

Look! The children _______ badminton happily in the schoolyard.

A. play                                       

B. plays                   
C. is playing               
D. are playing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. play: hiện tại đơn (số nhiều)

B. plays: hiện tại đơn (số ít)

C. is playing: hiện tại tiếp diễn (số ít)

D. are playing: hiện tại tiếp diễn (số nhiều)

Dấu hiệu “Look!” (Nhìn kìa!) yêu cầu người nghe chú ý đến một hành động đang trực tiếp diễn ra ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (S + am/is/are + V-ing).

Chủ ngữ “The children” (những đứa trẻ) là danh từ đếm được số nhiều nên dùng to be “are”.

→ Look! The children are playing badminton happily in the schoolyard.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Những đứa trẻ đang chơi cầu lông một cách vui vẻ ở trong sân trường.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

C
Đáp án đúng là C.

Phía trước khoảng trống là “I live in a small house” (Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ) và phía sau là “with my family” (cùng với gia đình). Vị trí này cần một cụm từ chỉ địa điểm/nơi chốn để bổ nghĩa cho danh từ “house” và hoàn thành ngữ cảnh của câu.

Đáp án C cung cấp một cụm giới từ chỉ địa điểm phù hợp.

C. trong một khu xóm nhỏ yên tĩnh (Cụm giới từ này nối liền mạch với câu, cung cấp thêm thông tin về vị trí tọa lạc của ngôi nhà).

→ I live in a small house in a quiet little neighbourhood with my family.

Dịch nghĩa: Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ ở một khu xóm nhỏ yên tĩnh cùng với gia đình.

Câu 2

A. Arrive                                            

B. Leave                     
C. Return               
D. Stand

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. Arrive (v): đến

B. Leave (v): rời đi

C. Return (v): quay lại, trở về

D. Stand (v): đứng

Dựa vào ngữ nghĩa của nội quy nhà trường, học sinh cần “đến” trường đúng giờ. Do đó, động từ “Arrive” là đáp án phù hợp nhất.

→ Arrive at school on time every day.

Dịch nghĩa: Đến trường đúng giờ mỗi ngày.

Câu 3

A. How to play football.              
B. A description of the writer’s two close friends.     
C. The writer’s English class.                                  
D. Weekend activities with friends.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. from my house                                                          
B. between my house     
C. in my house                                                        
D. at my house

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You can sing in the library.
B. You shouldn’t talk loudly in the library.
C. You must play games quietly.
D. You can study outside the library.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. brush                                     

B. brushing            
C. brushes                   
D. brushed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP