khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 35 Lưu

I. Choose the correct word to complete the passage.

People who have healthy lifestyles often eat more (21) ________ and vegetables. They don’t eat too (22) ________ fast food or drink soft drinks. They do exercises or play sports (23) ________. They sleep about eight hours every night and drink enough (24) ________. They always try to stay positive and keep their rooms (25) ________ and clean.

PART IV. READING

People who have healthy lifestyles often eat more (21) ________ and vegetables.

A. fruits                       

B. meat              
C. noodles              
D. bread

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

A. fruits (n): hoa quả, trái cây

B. meat (n): thịt

C. noodles (n): mì

D. bread (n): bánh mì

Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).

→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.

Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They don’t eat too (22) ________ fast food or drink soft drinks.

A. many                      

B. much             
C. few                     
D. little

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. many: nhiều (đi với danh từ đếm được số nhiều)

B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)

C. few: rất ít (đi với danh từ đếm được số nhiều)

D. little: rất ít (đi với danh từ không đếm được)

Phía sau chỗ trống là danh từ “fast food” (đồ ăn nhanh) – đây là một danh từ không đếm được. Cấu trúc “too much + danh từ không đếm được” có nghĩa là “quá nhiều cái gì đó” (thường mang ý nghĩa tiêu cực).

→ They don’t eat too much fast food or drink soft drinks.

Dịch nghĩa: Họ không ăn quá nhiều đồ ăn nhanh hay uống nước ngọt có ga.

Câu 3:

They do exercises or play sports (23) ________.

A. regular                         

B. regularity      
C. regularly            
D. regulars

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. regular: thường xuyên (tính từ)

B. regularity: sự đều đặn (danh từ)

C. regularly: một cách thường xuyên, đều đặn (trạng từ)

D. regulars: khách quen (danh từ số nhiều)

Chỗ trống nằm ở cuối câu, bổ nghĩa cho các động từ thường phía trước (“do exercises”, “play sports”). Theo nguyên tắc ngữ pháp, ta cần sử dụng một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.

→ They do exercises or play sports regularly.

Dịch nghĩa: Họ tập thể dục hoặc chơi thể thao một cách thường xuyên.

Câu 4:

They sleep about eight hours every night and drink enough (24) ________.

A. juice                                

B. coffee                      
C. water                            
D. tea

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. juice (n): nước ép

B. coffee (n): cà phê

C. water (n): nước (nước lọc)

D. tea (n): trà

Theo kiến thức chung về lối sống lành mạnh, lời khuyên cơ bản và phổ biến nhất là ngủ đủ giấc và uống đủ nước lọc.

→ They sleep about eight hours every night and drink enough water.

Dịch nghĩa: Họ ngủ khoảng 8 tiếng mỗi đêm và uống đủ nước.

Câu 5:

They always try to stay positive and keep their rooms (25) ________ and clean.

A. tidy                                   

B. large                        
C. dark                         
D. cold

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. tidy (adj): gọn gàng, ngăn nắp

B. large (adj): rộng lớn

C. dark (adj): tối tăm

D. cold (adj): lạnh lẽo

Liên từ “and” (và) nối hai tính từ miêu tả căn phòng có nét nghĩa tương đồng, tích cực. Cụm từ “tidy and clean” (gọn gàng và sạch sẽ) là một cụm từ đi đôi phổ biến.

→ They always try to stay positive and keep their rooms tidy and clean.

Dịch nghĩa: Họ luôn cố gắng giữ tinh thần lạc quan và giữ cho căn phòng của mình gọn gàng và sạch sẽ.

Dịch bài đọc:

Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn. Họ không ăn quá nhiều đồ ăn nhanh hay uống nước ngọt có ga. Họ tập thể dục hoặc chơi thể thao một cách thường xuyên. Họ ngủ khoảng 8 tiếng mỗi đêm và uống đủ nước. Họ luôn cố gắng giữ tinh thần lạc quan và giữ cho căn phòng của mình gọn gàng và sạch sẽ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. water

water

We should drink enough ___________. (Chúng ta nên uống đủ ___________.)

Thông tin: Drink enough water, but not soft drinks.

Dịch nghĩa: Uống đủ nước, nhưng không uống đồ uống có ga.

Điền water.

Câu 2

A. They had a picnic.                                             
B. They did community service      
C. They joined a sports day.                                
D. They cleaned classrooms.

Lời giải

Đáp án đúng là B.

What did Lan’s school do last Sunday?

(Trường của Lan đã làm gì vào Chủ nhật tuần trước?)

A. They had a picnic. (Họ đã đi dã ngoại.)

B. They did community service. (Họ đã tham gia phục vụ cộng đồng.)

C. They joined a sports day. (Họ đã tham gia một ngày hội thể thao.)

D. They cleaned classrooms. (Họ đã dọn dẹp các phòng học.)

Thông tin: Last Sunday, our school had a community service day.

(Chủ nhật tuần trước, trường của tớ đã tổ chức một ngày phục vụ cộng đồng.)

Câu 3

A. Meat and eggs                 

B. Bread          
C. Fruit and vegetables   
D. Fruit and cheese

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. do          
B. did          
C. does             
D. doing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP