II. Read the email and choose the best answer.
📧 From: Lan lan2008@gmail.com
To: Hoa hoa07@gmail.com
Subject: Our community service day
Hi Hoa,
Last Sunday, our school had a community service day. In the morning, we collected old clothes and toys for poor children in the village. After that, we helped clean the park near our school. Some of my friends painted the fences, and others planted flowers. Everyone worked hard and had fun. In the afternoon, we visited an orphanage to give the clothes and toys to the children there. They were very happy and thanked us a lot. I felt proud because we did something useful for our community.
Love,
Lan
What did Lan’s school do last Sunday?
II. Read the email and choose the best answer.
📧 From: Lan lan2008@gmail.com
To: Hoa hoa07@gmail.com
Subject: Our community service day
Hi Hoa,
Last Sunday, our school had a community service day. In the morning, we collected old clothes and toys for poor children in the village. After that, we helped clean the park near our school. Some of my friends painted the fences, and others planted flowers. Everyone worked hard and had fun. In the afternoon, we visited an orphanage to give the clothes and toys to the children there. They were very happy and thanked us a lot. I felt proud because we did something useful for our community.
Love,
Lan
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
What did Lan’s school do last Sunday?
(Trường của Lan đã làm gì vào Chủ nhật tuần trước?)
A. They had a picnic. (Họ đã đi dã ngoại.)
B. They did community service. (Họ đã tham gia phục vụ cộng đồng.)
C. They joined a sports day. (Họ đã tham gia một ngày hội thể thao.)
D. They cleaned classrooms. (Họ đã dọn dẹp các phòng học.)
Thông tin: Last Sunday, our school had a community service day.
(Chủ nhật tuần trước, trường của tớ đã tổ chức một ngày phục vụ cộng đồng.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What did the students collect?
What did the students collect?
A. Books
What did the students collect? (Các học sinh đã thu gom thứ gì?)
A. Books (Sách)
B. Clothes and toys (Quần áo và đồ chơi)
C. Money (Tiền)
D. Food (Thức ăn)
Thông tin: In the morning, we collected old clothes and toys for poor children in the village.
(Vào buổi sáng, chúng tớ đã thu gom quần áo và đồ chơi cũ cho trẻ em nghèo trong làng.)
Câu 3:
Where did they plant flowers?
Where did they plant flowers?
A. In the park
Where did they plant flowers? (Họ đã trồng hoa ở đâu?)
A. In the park (Ở công viên)
B. In the classroom (Ở trong lớp học)
C. In the orphanage (Ở trại trẻ mồ côi)
D. In the yard (Ở ngoài sân)
Thông tin: ...we helped clean the park near our school. Some of my friends painted the fences, and others planted flowers.
(...chúng tớ giúp dọn dẹp công viên gần trường. Một vài người bạn của tớ sơn hàng rào, và những người khác thì trồng hoa.)
→ Hoạt động sơn hàng rào và trồng hoa nằm trong chuỗi công việc dọn dẹp và làm đẹp cho công viên (the park).
Câu 4:
Who received the clothes and toys?
Who received the clothes and toys?
Who received the clothes and toys? (Ai là người nhận được quần áo và đồ chơi?)
A. Poor families (Những gia đình nghèo)
B. Children in the orphanage (Trẻ em ở trại trẻ mồ côi)
C. Teachers (Các giáo viên)
D. Old people (Người già)
Thông tin: In the afternoon, we visited an orphanage to give the clothes and toys to the children there.
(Vào buổi chiều, chúng tớ đã đến thăm một trại trẻ mồ côi để tặng quần áo và đồ chơi cho các em nhỏ ở đó.)
→ “The children there” chính là những trẻ em đang sống tại trại trẻ mồ côi.
Dịch bài đọc:
Từ: Lan lan2008@gmail.com
Đến: Hoa hoa07@gmail.com
Chủ đề: Ngày phục vụ cộng đồng của chúng tớ
Chào Hoa,
Chủ nhật tuần trước, trường của tớ đã tổ chức một ngày phục vụ cộng đồng. Vào buổi sáng, chúng tớ đã thu gom quần áo và đồ chơi cũ cho trẻ em nghèo trong làng. Sau đó, chúng tớ giúp dọn dẹp công viên gần trường. Một vài người bạn của tớ sơn hàng rào, và những người khác thì trồng hoa. Mọi người đều làm việc chăm chỉ và rất vui vẻ. Vào buổi chiều, chúng tớ đã đến thăm một trại trẻ mồ côi để tặng quần áo và đồ chơi cho các em nhỏ ở đó. Các em ấy rất vui và đã cảm ơn chúng tớ rất nhiều. Tớ cảm thấy tự hào vì chúng tớ đã làm được một việc có ích cho cộng đồng của mình.
Thân mến,
Lan
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. fruits
Lời giải
A. fruits (n): hoa quả, trái cây
B. meat (n): thịt
C. noodles (n): mì
D. bread (n): bánh mì
Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).
→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.
Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.
Lời giải
water
We should drink enough ___________. (Chúng ta nên uống đủ ___________.)
Thông tin: Drink enough water, but not soft drinks.
Dịch nghĩa: Uống đủ nước, nhưng không uống đồ uống có ga.
Điền water.
Câu 3
A. Meat and eggs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.