My grandfather spends his free time ________. He grows vegetables and flowers.
My grandfather spends his free time ________. He grows vegetables and flowers.
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Theo cấu trúc: spend time + V-ing (dành thời gian làm gì).
Đi với hoạt động làm vườn, ta có cụm từ cố định do the gardening (trồng cây, chăm sóc vườn tược). Do đó đáp án chính xác là “doing the gardening”.
→ My grandfather spends his free time doing the gardening. He grows vegetables and flowers.
Dịch nghĩa: Ông tôi dành thời gian rảnh rỗi để làm vườn. Ông trồng rau và hoa.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Meat and eggs
Lời giải
What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)
A. Meat and eggs: Thịt và trứng
B. Bread: Bánh mì
C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ
D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai
Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.
Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.
Câu 2
A. fruits
Lời giải
A. fruits (n): hoa quả, trái cây
B. meat (n): thịt
C. noodles (n): mì
D. bread (n): bánh mì
Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).
→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.
Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. loud voice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.