III. Write a paragraph (about 60 words) about your hobby.
You can use the following questions as clues:
- What is your hobby?
- When did you start it?
- How often do you do it?
- Why do you like it?
III. Write a paragraph (about 60 words) about your hobby.
You can use the following questions as clues:
- What is your hobby?
- When did you start it?
- How often do you do it?
- Why do you like it?
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Outline (Dàn ý):
- What your hobby is: Introduce your hobby. (e.g., My hobby is...)
- When you started it: Mention the time you began this hobby. (e.g., two years ago, when I was ten)
- How often you do it: State your frequency of doing this activity. (e.g., every afternoon, at weekends, in my free time)
- Why you like it: Give reasons why you enjoy this hobby. (e.g., makes me relax, helps me stay healthy, is fun)
Dịch nghĩa:
- Sở thích của bạn là gì: Giới thiệu sở thích của bạn. (VD: Sở thích của tôi là...)
- Bạn bắt đầu nó khi nào: Đề cập đến thời gian bạn bắt đầu sở thích này. (VD: hai năm trước, khi tôi mười tuổi)
- Bạn thường làm việc đó bao lâu một lần: Nêu tần suất bạn làm hoạt động này. (VD: mỗi buổi chiều, vào cuối tuần, trong thời gian rảnh)
- Tại sao bạn thích nó: Đưa ra lý do tại sao bạn thích sở thích này. (VD: giúp tôi thư giãn, giúp tôi khỏe mạnh, rất vui)
Sample paragraph:
My hobby is playing badminton. I started it two years ago when I was ten years old. I usually play it every afternoon after school with my best friends in the park. I really like this sport because it is very fun and helps me stay healthy. It is a great way to relax after a hard day of studying.
(60 words)
Dịch nghĩa:
Sở thích của tôi là chơi cầu lông. Tôi bắt đầu nó hai năm trước khi tôi mười tuổi. Tôi thường chơi nó vào mỗi buổi chiều sau giờ học với những người bạn thân ở công viên. Tôi thực sự thích môn thể thao này vì nó rất vui và giúp tôi khỏe mạnh. Đó là một cách tuyệt vời để thư giãn sau một ngày học tập vất vả.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Meat and eggs
Lời giải
What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)
A. Meat and eggs: Thịt và trứng
B. Bread: Bánh mì
C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ
D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai
Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.
Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.
Câu 2
A. fruits
Lời giải
A. fruits (n): hoa quả, trái cây
B. meat (n): thịt
C. noodles (n): mì
D. bread (n): bánh mì
Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).
→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.
Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. loud voice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.