khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 255 Lưu

II. Listen to the recording and choose T (true) or F (false) (1.0 pt)

Phuc volunteers because it makes a difference in his community.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

T

Đáp án đúng là T

Phuc volunteers because it makes a difference in his community. (Phúc làm tình nguyện vì điều đó tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng của cậu ấy.)

Thông tin: Phuc: I volunteer because it makes a difference in our community.

Dịch nghĩa: Phúc: Em làm tình nguyện vì nó tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng của chúng ta.

Nhận định đúng. Chọn T.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our community will be a worse place.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F
Đáp án đúng là F

Our community will be a worse place. (Cộng đồng của chúng ta sẽ trở thành một nơi tồi tệ hơn.)

Thông tin: Phuc: We can encourage people to protect the environment and our community will be a better place.

Dịch nghĩa: Phúc: Chúng ta có thể khuyến khích mọi người bảo vệ môi trường và cộng đồng của chúng ta sẽ là một nơi tốt đẹp hơn. (Trái ngược với “worse place” - nơi tồi tệ hơn).

Nhận định sai. Chọn F.

Câu 3:

Phuc has made few friends.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

Phuc has made few friends. (Phúc kết bạn được với rất ít người.)

Thông tin: Phuc: Oh yes, I’ve made many new friends...

Dịch nghĩa: Phúc: Ồ có ạ, em đã kết thêm được nhiều bạn mới... (Trái ngược với “few friends” - ít bạn).

Nhận định sai. Chọn F.

Câu 4:

Phuc feels much more self-confident.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

T

Phuc feels much more self-confident. (Phúc cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.)

Thông tin: Phuc: ...and I feel much more self-confident.

Dịch nghĩa: Phúc: ...và em cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

Nhận định đúng. Chọn T.

Audio script:

Reporter: So Phuc, why do you volunteer?

Phuc: I volunteer because it makes a difference in our community. We can encourage people to protect the environment and our community will be a better place.

Reporter: Do you think volunteering is good for yourself too?

Phuc: Oh yes, I’ve made many new friends and I feel much more self-confident.

Reporter: I agree. You’ve answered the interview very well... And you Mai?

Mai: Volunteering is special to me because I can help others. It’s special because I can see how happy the children are when they learn. 

Dịch bài nghe:

Phóng viên: Vậy Phúc, tại sao em lại làm tình nguyện?

Phúc: Em làm tình nguyện vì nó tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng của chúng ta. Chúng ta có thể khuyến khích mọi người bảo vệ môi trường và cộng đồng của chúng ta sẽ là một nơi tốt đẹp hơn.

Phóng viên: Em có nghĩ rằng làm tình nguyện cũng tốt cho chính bản thân em không?

Phúc: Ồ có ạ, em đã kết thêm được nhiều bạn mới và em cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

Phóng viên: Chị/Cô đồng ý. Em đã trả lời phỏng vấn rất tốt... Còn em thì sao Mai?

Mai: Làm tình nguyện rất đặc biệt đối với em vì em có thể giúp đỡ người khác. Nó đặc biệt vì em có thể nhìn thấy bọn trẻ vui vẻ như thế nào khi chúng được học tập.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Physical activities help keep you strong and active.

Physical activities help keep you strong and active.

Quy tắc:

- Cấu trúc giúp đỡ làm gì: help + (to) + V (nguyên thể).

- Cấu trúc giữ cho ai đó có trạng thái gì: keep + O + Adj.

Cách làm:

- Chủ ngữ là cụm danh từ: Physical activities (Các hoạt động thể chất).

- Động từ chính help (giúp) đi liền với động từ nguyên thể keep you (giữ cho bạn).

- Hai tính từ mô tả trạng thái được nối với nhau bằng liên từ “and”: strong and active (khỏe mạnh và năng động).

→ Physical activities help keep you strong and active.

Dịch nghĩa: Các hoạt động thể chất giúp giữ cho bạn khỏe mạnh và năng động.

Câu 2

A. collecting dolls                                                          
B. collecting glass bottles     
C. carving eggshells                                                 
D. collecting coins

Lời giải

Đáp án đúng là B

What is the name of Mi’s hobby? (Tên sở thích của Mi là gì?)

A. collecting dolls: sưu tầm búp bê

B. collecting glass bottles: sưu tầm chai thủy tinh

C. carving eggshells: điêu khắc vỏ trứng

D. collecting coins: sưu tầm tiền xu

Thông tin: Ngoc: Today we’re talking about your hobby, collecting glass bottles.

Dịch nghĩa: Ngọc: Hôm nay chúng ta sẽ nói về sở thích của bạn, sưu tầm chai thủy tinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. water                                

B. litter                             
C. plants                      
D. tutor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP