khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 167 Lưu

I. Complete the passage with the words in the box. (1.25 pt)

rides

loves

outside

gets

on

Tom has a lot of hobbies and interests. He usually (1) _____________ up early, so he can jog before school. After school, he often (2) _____________ a horse at the riding club near his home. Sometimes he goes riding on Sunday afternoons. He also (3) _____________ music. He goes  to  choir practice on Wednesday and Saturday evenings. (4) _____________  Saturday mornings, he usually waters the plants and trees in the garden with his mum. He seldom watches TV because he likes doing things (5) _____________. He has a lot of friends and he is a happy boy!

C. READING (2.5 pts)

He usually (1) _____________ up early, so he can jog before school.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

gets

gets

Ta có cụm động từ: get up: thức dậy.

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn (có dấu hiệu là trạng từ tần suất “usually”), nên động từ “get” phải thêm “s” thành “gets”.

→ He usually gets up early, so he can jog before school.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thường thức dậy sớm, nên cậu ấy có thể chạy bộ trước khi đi học.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

After school, he often (2) _____________ a horse at the riding club near his home.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

rides

rides

Cụm từ cố định đi với “a horse” là “ride a horse” (cưỡi ngựa).

Chủ ngữ là “he” nên động từ “ride” được chia thêm “s” thành “rides”.

→ After school, he often rides a horse at the riding club near his home.

Dịch nghĩa: Sau giờ học, cậu ấy thường cưỡi ngựa tại câu lạc bộ cưỡi ngựa gần nhà.

Câu 3:

He also (3) _____________ music.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

loves

loves

Chỗ trống cần một động từ để thể hiện thái độ, sở thích đối với “music” (âm nhạc). Động từ “loves” (yêu thích) chia ở ngôi thứ ba số ít là đáp án phù hợp.

→ He also loves music.

Dịch nghĩa: Cậu ấy cũng rất yêu âm nhạc.

Câu 4:

(4) _____________  Saturday mornings, he usually waters the plants and trees in the garden with his mum.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

On

On

Để chỉ thời gian là một buổi của một thứ cụ thể trong tuần (Saturday mornings - các buổi sáng thứ Bảy), ta luôn sử dụng giới từ “on” (Thay vì dùng “in” như in the morning).

 Lưu ý: Từ này đứng đầu câu nên cần viết hoa thành “On”.

→ On Saturday mornings, he usually waters the plants and trees in the garden with his mum.

Dịch nghĩa: Vào các buổi sáng thứ Bảy, cậu ấy thường tưới cây và hoa trong vườn cùng với mẹ.

Câu 5:

He seldom watches TV because he likes doing things (5) _____________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

outside

 outside

Vế trước đề cập đến việc cậu ấy “hiếm khi xem tivi” (một hoạt động ở trong nhà - indoors), do đó vế sau giải thích lý do vì cậu ấy thích làm những việc “ở ngoài trời”.

Từ “outside” (bên ngoài / ngoài trời) đóng vai trò trạng từ chỉ nơi chốn là lựa chọn chính xác nhất.

→ He seldom watches TV because he likes doing things outside.

Dịch nghĩa: Cậu ấy hiếm khi xem tivi vì cậu ấy thích tham gia các hoạt động ngoài trời.

Dịch bài đọc:

Tom có rất nhiều sở thích và mối quan tâm. Cậu ấy thường thức dậy sớm, nên cậu ấy có thể chạy bộ trước khi đi học. Sau giờ học, cậu ấy thường cưỡi ngựa tại câu lạc bộ cưỡi ngựa gần nhà. Thỉnh thoảng cậu ấy đi cưỡi ngựa vào các buổi chiều Chủ nhật. Cậu ấy cũng rất yêu âm nhạc. Cậu ấy đi tập hát hợp xướng vào các buổi tối thứ Tư và thứ Bảy. Vào các buổi sáng thứ Bảy, cậu ấy thường tưới cây và hoa trong vườn cùng với mẹ. Cậu ấy hiếm khi xem tivi vì cậu ấy thích tham gia các hoạt động ngoài trời. Cậu ấy có rất nhiều bạn bè và cậu ấy là một cậu bé hạnh phúc!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Physical activities help keep you strong and active.

Physical activities help keep you strong and active.

Quy tắc:

- Cấu trúc giúp đỡ làm gì: help + (to) + V (nguyên thể).

- Cấu trúc giữ cho ai đó có trạng thái gì: keep + O + Adj.

Cách làm:

- Chủ ngữ là cụm danh từ: Physical activities (Các hoạt động thể chất).

- Động từ chính help (giúp) đi liền với động từ nguyên thể keep you (giữ cho bạn).

- Hai tính từ mô tả trạng thái được nối với nhau bằng liên từ “and”: strong and active (khỏe mạnh và năng động).

→ Physical activities help keep you strong and active.

Dịch nghĩa: Các hoạt động thể chất giúp giữ cho bạn khỏe mạnh và năng động.

Câu 2

A. collecting dolls                                                          
B. collecting glass bottles     
C. carving eggshells                                                 
D. collecting coins

Lời giải

Đáp án đúng là B

What is the name of Mi’s hobby? (Tên sở thích của Mi là gì?)

A. collecting dolls: sưu tầm búp bê

B. collecting glass bottles: sưu tầm chai thủy tinh

C. carving eggshells: điêu khắc vỏ trứng

D. collecting coins: sưu tầm tiền xu

Thông tin: Ngoc: Today we’re talking about your hobby, collecting glass bottles.

Dịch nghĩa: Ngọc: Hôm nay chúng ta sẽ nói về sở thích của bạn, sưu tầm chai thủy tinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. water                                

B. litter                             
C. plants                      
D. tutor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP