III. Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences. (1.75 pt)
How _________ hours do you need to sleep a day?
III. Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences. (1.75 pt)
How _________ hours do you need to sleep a day?
A. many
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
A. many: bao nhiêu (đi với danh từ đếm được số nhiều)
B. much: bao nhiêu (đi với danh từ không đếm được)
C. often: thường xuyên (hỏi tần suất)
D. long: bao lâu (hỏi thời gian) / bao xa (hỏi chiều dài)
Danh từ “hours” (giờ/tiếng đồng hồ) là một danh từ đếm được ở dạng số nhiều.
Để hỏi về số lượng của danh từ đếm được, ta dùng cấu trúc “How many”.
→ How many hours do you need to sleep a day?
Dịch nghĩa: Bạn cần ngủ bao nhiêu tiếng một ngày?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Physical activities help keep you strong and active.
Quy tắc:
- Cấu trúc giúp đỡ làm gì: help + (to) + V (nguyên thể).
- Cấu trúc giữ cho ai đó có trạng thái gì: keep + O + Adj.
Cách làm:
- Chủ ngữ là cụm danh từ: Physical activities (Các hoạt động thể chất).
- Động từ chính help (giúp) đi liền với động từ nguyên thể keep you (giữ cho bạn).
- Hai tính từ mô tả trạng thái được nối với nhau bằng liên từ “and”: strong and active (khỏe mạnh và năng động).
→ Physical activities help keep you strong and active.
Dịch nghĩa: Các hoạt động thể chất giúp giữ cho bạn khỏe mạnh và năng động.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
What is the name of Mi’s hobby? (Tên sở thích của Mi là gì?)
A. collecting dolls: sưu tầm búp bê
B. collecting glass bottles: sưu tầm chai thủy tinh
C. carving eggshells: điêu khắc vỏ trứng
D. collecting coins: sưu tầm tiền xu
Thông tin: Ngoc: Today we’re talking about your hobby, collecting glass bottles.
Dịch nghĩa: Ngọc: Hôm nay chúng ta sẽ nói về sở thích của bạn, sưu tầm chai thủy tinh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.