khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 28 Lưu

Gọi \({x_1},{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \({x^2} - 5x - 25 = 0.\) Tìm tất cả các giá trị của \(a\) thỏa mãn \(\frac{{x_1^2}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = {x_1} - {x_2}.\)

A. \(a \in \left\{ {\frac{{1 - \sqrt {17} }}{2};\frac{{1 + \sqrt {17} }}{2}} \right\}.\) 
B. \(a \in \left\{ {\frac{{ - 1 - \sqrt {17} }}{2};\frac{{ - 1 + \sqrt {17} }}{2}} \right\}.\)
C. \(a \in \left\{ {\frac{{1 - \sqrt {15} }}{2};\frac{{1 + \sqrt {15} }}{2}} \right\}.\) 
D. \(a \in \left\{ {\frac{{ - 1 - \sqrt {15} }}{2};\frac{{ - 1 + \sqrt {15} }}{2}} \right\}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Theo hệ thức Viète, ta có \({x_1} + {x_2} = 5\) và \({x_1}{x_2} =  - 25\).

Ta có:

\(\frac{{x_1^2}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = {x_1} - {x_2}.\)

\(\frac{{x_1^2 + x_2^2 - {x_1}{x_2}}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

\(\frac{{{{\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}^2} - 3{x_1}{x_2}}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

\(\frac{{{5^2} - 3 \cdot \left( { - 25} \right)}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

\(\frac{{100}}{{{x_2}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

Từ \({x_1}{x_2} =  - 25\) ta có \({x_2} = \frac{{ - 25}}{{{x_1}}}\) vào phương trình trên, ta được:

\(\frac{{100}}{{\frac{{ - 25}}{{{x_1}}}}} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

\( - 4{x_1} + \left( {{a^2} + a} \right){x_1} = 0\)

\(\left( {{a^2} + a - 4} \right){x_1} = 0\)

Mà \({x_1} \ne 0\) nên ta có \({a^2} + a - 4 = 0\).

Giải phương trình trên ta được \(a = \frac{{ - 1 + \sqrt {17} }}{2};\,\,a = \frac{{ - 1 - \sqrt {17} }}{2}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 9}\\{y = 10}\end{array}} \right..\)                                
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4}\\{y = 3}\end{array}} \right..\)                      
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 10}\\{y = 9}\end{array}} \right..\)      
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3}\\{y = 4}\end{array}} \right..\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trừ vế theo vế hai phương trình, ta được \( - 3y =  - 9\), suy ra \(y = 3\).

Thay vào phương trình đầu tiên, ta có \(x - 3 = 1\), suy ra \(x = 4\).

Vậy hệ phương trình có nghiệm là \(\left( {4;3} \right)\).

Câu 2

A. \(x \le 2026.\)     
B. \(x < 2026.\)     
C. \(x > 2026.\)     
D. \(x \ge 2026.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Biểu thức chứa căn bậc hai xác định khi biểu thức dưới dấu căn không âm, tức là \(x - 2026 \ge 0\) hay \(x \ge 2026\).

Câu 3

A. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{3}.\)    
B. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{5}.\)
C. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{4}{5}.\)    
D. \(\cos \widehat {PMN} = \frac{3}{4}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3{\rm{ cm}}.\) 
B. \(5{\rm{ cm}}.\)                             
C. \(4{\rm{ cm}}.\)                                
D. \(\sqrt {41} {\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(AB = BC.\tan 40^\circ .\)             
B. \(AB = BC.\sin 40^\circ .\)
C. \(AB = BC.\cos 40^\circ .\)             
D. \(AB = BC.\cot 40^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 8{x^2} - 9y - 1 = 0.\)                  
B. \(4x + 3y = 5.\)
C. \(8{x^2} - 3x - 1 = 0.\)                     
D. \( - 10{x^3} + 3{x^2} + 3 = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{21}}{{40}}.\)                      
B. \(\frac{{19}}{{40}}.\)
C. \(\frac{{21}}{{19}}.\)                           
D. \(\frac{{19}}{{21}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP