khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 7 Lưu

Cho tam giác \[ABC\] đều có cạnh 3 cm, ngoại tiếp đường tròn \(\left( {O;R} \right)\). Tính \[R\].

A. \(3\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).                   
B. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).                                
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).         
D. \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Tam giác \[ABC\] đều ngoại tiếp đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) đồng nghĩa với việc đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) nội tiếp tam giác.

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh \(a\) là \(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).

Thay \(a = 3\) cm, ta được \(R = \frac{{3\sqrt 3 }}{6} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) cm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. hai đường tròn ở ngoài nhau.           
B. hai đường tròn tiếp xúc trong.
C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài.         
D. hai đường tròn cắt nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng hai bán kính \(R + R\prime  = 15 + 9 = 24\) cm.

Khoảng cách hai tâm \(OO\prime  = 24\) cm.

Vì \(OO\prime  = R + R\prime \) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 2

A. \(90\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).   
B. \(100\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).                                
C. \(60\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\). 
D. \(300\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Thể tích hình trụ là V=πr2h=π3210=90π (cm3).

Câu 3

A. \(\sqrt {10} + \sqrt 7 \).                  
B. \(3\left( {\sqrt {10} + \sqrt 7 } \right)\).                 
C. \(\sqrt {10} - \sqrt 7 \).                 
D. \(3\left( {\sqrt {10} - \sqrt 7 } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}\).                          
B. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}\).                           
C. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}\).                                
D. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({x_1} = 2;{x_2} = \frac{1}{3}\).   
B. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{3}{2}\).
C. \({x_1} = - 2;{x_2} = \frac{3}{2}\). 
D. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(ac < bc\).         
B. \(bc \ge ac\).     
C. \(ac \le bc\).      
D. \(ac > bc\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sqrt {15} \).    
B. 4.                       
C. \(2\sqrt {15} \). 
D. \(4 - \sqrt {15} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP