khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 52 Lưu

Her living conditions in that city were difficult; however, she studied very well.

A. She lived in difficult conditions; otherwise, she studied very well. 
B. She lived in difficult conditions, for she studied very well. 
C. She lived in difficult conditions, but she studied very well. 
D. Because she lived in difficult conditions, she studied very well.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. She lived in difficult conditions; otherwise, she studied very well. → Sai nghĩa (từ nối “otherwise” mang nghĩa là “nếu không thì”).

B. She lived in difficult conditions, for she studied very well. → Sai nghĩa (từ nối “for” ở đây mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân “bởi vì”, không thể hiện sự tương phản).

C. She lived in difficult conditions, but she studied very well.

→ Đúng. Câu gốc dùng trạng từ liên kết “however” (tuy nhiên) để chỉ sự tương phản giữa hai mệnh đề. Khi viết lại, ta dùng liên từ “but” (nhưng) để thay thế hoàn toàn phù hợp về mặt ngữ nghĩa và ngữ pháp.

D. Because she lived in difficult conditions, she studied very well. → Sai nghĩa (từ nối “Because” chỉ nguyên nhân, làm mất đi ý nghĩa tương phản của câu gốc).

Dịch nghĩa: Điều kiện sống của cô ấy ở thành phố đó rất khó khăn; tuy nhiên, cô ấy học rất giỏi.

= Cô ấy sống trong điều kiện khó khăn, nhưng cô ấy học rất giỏi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Parents should use social networks more to understand their children. 
B. Virtual life is easier than real life. 
C. Students are using social networks too much. 
D. Social networking brings negative effects to student’s face-to-face communication.

Lời giải

Đáp án đúng là D

What is the main idea of the passage? (Ý chính của đoạn văn là gì?)

A. Parents should use social networks more to understand their children. (Cha mẹ nên sử dụng mạng xã hội nhiều hơn để hiểu con cái mình.)

B. Virtual life is easier than real life. (Cuộc sống ảo dễ dàng hơn cuộc sống thực.)

C. Students are using social networks too much. (Học sinh đang sử dụng mạng xã hội quá nhiều.)

D. Social networking brings negative effects to student’s face-to-face communication. (Mạng xã hội mang lại những tác động tiêu cực đối với việc giao tiếp trực tiếp của học sinh.)

Thông tin: Câu mở đầu đoạn 1 đã nêu rõ chủ đề bao quát: “One of the most obvious negative aspects of social networking is losing face-to-face contact with other people.” (Một trong những khía cạnh tiêu cực rõ ràng nhất của mạng xã hội là việc đánh mất sự giao tiếp trực tiếp với những người khác.) Phần còn lại của đoạn 1 và toàn bộ đoạn 2 đều đi sâu vào phân tích cách mạng xã hội thay thế giao tiếp thực tế với bạn bè và cha mẹ.

Câu 2

A. Every day 
B. On weekdays 
C. In the evening 
D. At the weekend

Lời giải

Đáp án đúng là D

When does Mark usually have free time? (Mark thường có thời gian rảnh khi nào?)

A. Every day: Mỗi ngày

B. On weekdays: Vào các ngày trong tuần

C. In the evening: Vào buổi tối

D. At the weekend: Vào cuối tuần

Thông tin: Mark: I usually have free time at the weekend.

Dịch nghĩa: Mark: Mình thường có thời gian rảnh vào cuối tuần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. careful   

B. carefully         
C. carelessly       
D. careless

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. one of their                       

B. one of they     
C. one of theirs   
D. one of them

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP