Part 2. Listen and fill in each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)
Part 2. Listen and fill in each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)
Hoa spends about ______ hours a week reading books.
Quảng cáo
Trả lời:
three
Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)
Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.
Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.
Điền “three”.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She has __________ more than twenty books.
collected
She has _______ more than twenty books. (Cô ấy đã _______ hơn hai mươi cuốn sách.)
Thông tin: Since then, I’ve collected more than twenty books.
Dịch nghĩa: Kể từ đó, mình đã sưu tầm được hơn hai mươi cuốn sách.
Điền collected.
Câu 3:
Reading books helps her learn new vocabulary and understand __________ cultures.
different
Reading books helps her learn new vocabulary and understand _______ cultures. (Việc đọc sách giúp cô ấy học từ vựng mới và hiểu được các nền văn hóa _______.)
Thông tin: Reading helps me learn new vocabulary and understand different cultures.
Dịch nghĩa: Việc đọc sách giúp mình học từ vựng mới và hiểu được các nền văn hóa khác nhau.
Điền “different”.
Câu 4:
She often reads before going to ____, especially on rainy nights.
bed
She often reads before going to _______, especially on rainy nights. (Cô ấy thường đọc sách trước khi đi _______, đặc biệt là vào những đêm mưa.)
Thông tin: In the evening, I often read books before going to bed, especially on rainy nights.
Dịch nghĩa: Vào buổi tối, mình thường đọc sách trước khi đi ngủ, đặc biệt là vào những đêm mưa.
Điền “bed”.
Audio script:
I love reading books in my free time. I usually spend about three hours a week reading. It helps me become more creative and relaxed after studying. I started this hobby two years ago, when my teacher gave me a book about village life. Since then, I’ve collected more than twenty books. Reading helps me learn new vocabulary and understand different cultures. Sometimes, I share interesting stories with my friends, and we discuss the lessons in them. In the evening, I often read books before going to bed, especially on rainy nights. It’s such a peaceful and enjoyable habit for me.
Dịch bài nghe:
Mình rất thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi. Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách. Nó giúp mình trở nên sáng tạo và thư giãn hơn sau khi học. Mình bắt đầu sở thích này vào hai năm trước, khi giáo viên tặng mình một cuốn sách về cuộc sống ở nông thôn. Kể từ đó, mình đã sưu tầm được hơn hai mươi cuốn sách. Việc đọc sách giúp mình học thêm từ vựng mới và hiểu được các nền văn hóa khác nhau. Thỉnh thoảng, mình chia sẻ những câu chuyện thú vị với bạn bè, và bọn mình cùng thảo luận về các bài học trong đó. Vào buổi tối, mình thường đọc sách trước khi đi ngủ, đặc biệt là vào những đêm mưa. Đó quả thực là một thói quen yên bình và thú vị đối với mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)
A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi
B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh
C. School activities: Các hoạt động ở trường
Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.
Câu 2
A. classmates
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. classmates (n): các bạn cùng lớp
B. students (n): các học sinh (nói chung)
C. colleagues (n): các đồng nghiệp
D. workers (n): các công nhân
Ngữ cảnh của đoạn văn là một bạn học sinh đang kể về trường cấp hai (secondary school) của mình. Phía sau có cụm từ “help each other with homework” (giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà), do đó danh từ “classmates” (bạn cùng lớp) là đáp án phù hợp nhất.
→ My classmates are nice and we often help each other with homework.
Dịch nghĩa: Các bạn cùng lớp của mình rất tốt và chúng mình thường giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.