Minh felt ______ after talking to his teacher about his stress.
Quảng cáo
Trả lời:
A. good (adj): tốt
B. best (adj): tốt nhất (so sánh nhất)
C. well (adv/adj): tốt, khỏe
D. better (adj): tốt hơn / đỡ hơn (so sánh hơn của good / well)
Động từ “felt” (cảm thấy) là một động từ nối (linking verb), theo sau nó phải là một Tính từ. Ngữ cảnh của câu là “sau khi nói chuyện với giáo viên về sự căng thẳng”, nghĩa là tâm trạng/sức khỏe đã có sự cải thiện so với trước đó. Từ “better” (cảm thấy tốt hơn, đỡ hơn) là lựa chọn chính xác và tự nhiên nhất trong ngữ cảnh này.
→ Minh felt better after talking to his teacher about his stress.
Dịch nghĩa: Minh cảm thấy đỡ hơn (tốt hơn) sau khi nói chuyện với giáo viên của mình về sự căng thẳng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
three
Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)
Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.
Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.
Điền “three”.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)
A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi
B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh
C. School activities: Các hoạt động ở trường
Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.
Câu 3
A. classmates
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.