khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 52 Lưu

Lan: Would you like to join the school trip? – Minh: ____________

A. Yes, I’d love to. 
B. I love cycling. 
C. No, I don’t go to school.
D. I will take a bus.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Yes, I’d love to. (Vâng, tớ rất thích.) - Dùng để đồng ý lời mời

B. I love cycling. (Tớ thích đạp xe.)

C. No, I don’t go to school. (Không, tớ không đi học.)

D. I will take a bus. (Tớ sẽ bắt xe buýt.)

Lan đưa ra một lời mời/đề nghị lịch sự bằng cấu trúc “Would you like to...?” (Cậu có muốn...). Lời đáp lịch sự và phổ biến nhất trong giao tiếp để đồng ý, chấp nhận một lời mời là “Yes, I'd love to”.

→ Lan: “Would you like to join the school trip?” – Minh: “Yes, I’d love to.”

Dịch nghĩa: Lan: “Cậu có muốn tham gia chuyến dã ngoại của trường không?” - Minh: “Vâng, tớ rất thích.”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. three

three

Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)

Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.

Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.

Điền “three”.

Câu 2

A. Leisure time 
B. Healthy habits 
C. School activities

Lời giải

Đáp án đúng là A

What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)

A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi

B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh

C. School activities: Các hoạt động ở trường

Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.

Câu 3

A. classmates               

B. students            
C. colleagues        
D. workers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. market 
B. orchard 
C. garden 
D. paddy field

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Does – upload 
B. Do – upload 
C. Did – uploaded 
D. Did – upload

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP