khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 74 Lưu

IV - Writing. (2.0 pts)

He can’t run as fast as his friend. (Rewrite the sentence, using comparative of adverb) (0.5pt)

→ His friend can ……………………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

His friend can run faster than him.

His friend can run faster than him. / His friend can run faster than he can.

Câu gốc: He can’t run as fast as his friend. (Từ yêu cầu: comparative of adverb) (Anh ấy không thể chạy nhanh bằng bạn của anh ấy.)

Quy tắc: Chuyển đổi từ So sánh không bằng sang So sánh hơn của trạng từ: A không... bằng B = B... hơn A. Cấu trúc so sánh hơn với trạng từ ngắn: S1 + V + Adv-er + than + S2.

Cách viết lại:

- Đưa đối tượng B (His friend) lên làm chủ ngữ. Đề bài đã cho sẵn “His friend can”.

- Động từ chính là “run”.

- Trạng từ “fast” (nhanh) là trạng từ ngắn (bất quy tắc, có hình thức giống hệt tính từ), dạng so sánh hơn của nó là thêm đuôi “-er” thành “faster”.

- Thêm từ nối than và đối tượng bị so sánh A: him (hoặc he can).

→ His friend can run faster than him / he can.

Dịch nghĩa: Bạn của anh ấy có thể chạy nhanh hơn anh ấy.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Leisure time 
B. Healthy habits 
C. School activities

Lời giải

Đáp án đúng là A

What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)

A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi

B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh

C. School activities: Các hoạt động ở trường

Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.

Lời giải

Đáp án:

1. three

three

Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)

Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.

Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.

Điền “three”.

Câu 3

A. classmates               

B. students            
C. colleagues        
D. workers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. market 
B. orchard 
C. garden 
D. paddy field

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. good 
B. best 
C. well
D. better

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP