khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/09/2026 60 Lưu

It rained heavily. They still went to the concert. (Combine the sentences, using however) (0.5pt)

→………………………………………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It rained heavily; however, they still went to the concert.

It rained heavily; however, they still went to the concert.

Câu gốc: It rained heavily. They still went to the concert. (Từ yêu cầu: however) (Trời mưa to. Họ vẫn đi đến buổi hòa nhạc.)

Quy tắc: Dùng trạng từ liên kết however (tuy nhiên) để nối hai câu độc lập thể hiện sự tương phản, đối lập. Cấu trúc dấu câu: Câu 1; however, Câu 2.

Cách viết lại:

- Giữ nguyên câu đầu tiên: It rained heavily.

- Dùng dấu chấm phẩy (;) thêm “however” và bắt buộc phải có dấu phẩy (,) ngay sau nó.

- Viết tiếp câu thứ hai, lưu ý không viết hoa chữ “they” nữa: they still went to the concert.

→ It rained heavily; however, they still went to the concert.

Dịch nghĩa: Trời mưa to. Tuy nhiên, họ vẫn đi đến buổi hòa nhạc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Leisure time 
B. Healthy habits 
C. School activities

Lời giải

Đáp án đúng là A

What are the students talking about? (Các học sinh đang nói về chủ đề gì?)

A. Leisure time: Thời gian rảnh rỗi

B. Healthy habits: Những thói quen lành mạnh

C. School activities: Các hoạt động ở trường

Thông tin: Teacher: Today, I’d like to know how you usually spend your leisure time.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Hôm nay, cô muốn biết các em thường dành thời gian rảnh rỗi của mình như thế nào.

Lời giải

Đáp án:

1. three

three

Hoa spends about _______ hours a week reading books. (Hoa dành khoảng _______ giờ mỗi tuần để đọc sách.)

Thông tin: I usually spend about three hours a week reading.

Dịch nghĩa: Mình thường dành khoảng ba giờ một tuần để đọc sách.

Điền “three”.

Câu 3

A. classmates               

B. students            
C. colleagues        
D. workers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. market 
B. orchard 
C. garden 
D. paddy field

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. good 
B. best 
C. well
D. better

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP