khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/09/2026 107 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 21 to 23.

Exam Preparation: Smart Tips!

Attention: (21) _______ final exam is coming soon. Follow these useful steps:

• Plan: Make a study schedule and review your lessons every day.

• Practice: Do sample tests to improve your skills and (22) _______ your mistakes.

• Relax: Sleep well and stay calm before the exam.

Be (23) _______ and do your best! Take care of your goals, and try hard to achieve them!

(21) _______ final exam is coming soon.

A. The                           

B. X (no article)    
C. An                     
D. A

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. The: (mạo từ xác định)

B. X (no article): không dùng mạo từ

C. An: một (mạo từ không xác định, đi với danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm)

D. A: một (mạo từ không xác định, đi với danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm)

Cụm danh từ “final exam” (kỳ thi cuối kỳ) trong ngữ cảnh một thông báo của trường học là một sự kiện đã được xác định cụ thể mà cả người viết (nhà trường) và người đọc (học sinh) đều biết đến. Do đó, ta bắt buộc phải sử dụng mạo từ xác định “The”.

→ Attention: The final exam is coming soon.

Dịch nghĩa: Chú ý: Kỳ thi cuối kỳ sắp diễn ra.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Do sample tests to improve your skills and (22) _______ your mistakes.

A. catch      
B. fix 
C. delete     
D. change

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. catch (v): bắt lấy, bắt gặp

B. fix (v): sửa, sửa chữa

C. delete (v): xóa bỏ

D. change (v): thay đổi

Cụm từ thường dùng trong học tập là “fix mistakes” hoặc “correct mistakes” (sửa các lỗi sai). Hành động sửa lỗi sau khi làm bài thi thử (sample tests) là hợp lý nhất về mặt logic và ngữ nghĩa để giúp học sinh tiến bộ.

→ Do sample tests to improve your skills and fix your mistakes.

Dịch nghĩa: Làm các bài kiểm tra mẫu để cải thiện kỹ năng của bạn và sửa những lỗi sai.

Câu 3:

Be (23) _______ and do your best!

A. confide                     

B. confident          
C. confidence        
D. confidently

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. confide (v): chia sẻ, tâm sự

B. confident (adj): tự tin

C. confidence (n): sự tự tin

D. confidently (adv): một cách tự tin

Theo sau động từ to be (ở đây là “Be” dạng mệnh lệnh) ta cần sử dụng một tính từ để miêu tả trạng thái. Do đó, tính từ “confident” là đáp án chính xác.

→ Be confident and do your best!

Dịch nghĩa: Hãy tự tin và làm hết sức mình nhé!

Dịch bài đọc:

Chuẩn bị cho kỳ thi: Những mẹo thông minh!

Chú ý: Kỳ thi cuối kỳ sắp diễn ra. Hãy làm theo các bước hữu ích sau:

• Lên kế hoạch: Lập thời gian biểu học tập và ôn tập bài học mỗi ngày.

• Thực hành: Làm các bài kiểm tra mẫu để cải thiện kỹ năng của bạn và sửa những lỗi sai.

• Thư giãn: Ngủ ngon giấc và giữ bình tĩnh trước kỳ thi.

Hãy tự tin và làm hết sức mình nhé! Hãy bám sát các mục tiêu của bạn, và nỗ lực hết mình để đạt được chúng!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. outside 
B. at school 
C. on the Net 
D. in his room

Lời giải

Đáp án đúng là D

Where did Kelly's son spend most of his time? (Con trai của Kelly đã dành phần lớn thời gian ở đâu?)

A. outside: ở bên ngoài

B. at school: ở trường

C. on the Net: trên mạng

D. in his room: ở trong phòng của cậu ấy

Thông tin: Kelly: Um, I think he felt we were not interested in him as much, so he spent most of his time alone in his room.

Dịch nghĩa: Kelly: Ừm, mình nghĩ thằng bé cảm thấy bọn mình không quan tâm đến nó nhiều nữa, vì vậy thằng bé đã dành phần lớn thời gian một mình trong phòng.

Câu 2

A. the third largest 
B. the fourth largest 
C. the largest 
D. the second largest

Lời giải

Đáp án đúng là D

Ha Noi is ________ city in Vietnam with an estimated population of nearly 8 million. (Hà Nội là thành phố ________ ở Việt Nam với dân số ước tính khoảng gần 8 triệu người.)

A. the third largest: lớn thứ ba

B. the fourth largest: lớn thứ tư

C. the largest: lớn nhất

D. the second largest: lớn thứ hai

Thông tin: Mai: ...Hà Nội is the second largest city in Vietnam.

Dịch nghĩa: Mai: ...Hà Nội là thành phố lớn thứ hai ở Việt Nam.

Câu 3

A. the popular activity 
B. popular activities 
C. an activity popular 
D. a popular activity

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. To describe the diverse natural characteristics and the cultural appreciation of the British countryside. 
B. To discuss the reasons why many British people are moving from towns to the countryside. 
C. To detail the government's role in creating national parks and public footpaths. 
D. To explain the economic importance of farming in modern Britain.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP