Nam loves to chat with his friends in his free time. (into)
_________________________________________________________________________
Nam loves to chat with his friends in his free time. (into)
_________________________________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Nam is into chatting with his friends in his free time.
Câu gốc: Nam loves to chat with his friends in his free time. (Từ cho sẵn: into) (Nam thích trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh.)
Quy tắc: Cấu trúc đồng nghĩa diễn tả sở thích: S + love(s) + to V / V-ing = S + be into + V-ing.
Cách viết lại:
- Thay động từ “loves” bằng cụm to be + into. Chủ ngữ “Nam” là số ít nên to be là “is” is into.
- Động từ “to chat” phải chuyển thành đuôi -ing (vì đứng sau giới từ “into”). Chú ý gấp đôi phụ âm “t”: chatting.
- Giữ nguyên phần còn lại của câu.
→ Nam is into chatting with his friends in his free time.
Dịch nghĩa: Nam đam mê việc trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh rỗi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What music will they have at the party? (Họ sẽ bật nhạc gì ở bữa tiệc?)
A. CDs: Đĩa CD
B. Guitar: Đàn ghi-ta
C. Piano: Đàn pi-a-nô
Thông tin: Woman: I’m not good enough. Let’s just play your new CDs.
Man: All right.
Dịch nghĩa: Người phụ nữ: Mình chơi không đủ giỏi đâu. Chúng ta hãy bật những chiếc đĩa CD mới của cậu đi.
Người đàn ông: Được thôi.
Câu 2
A. exciting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. exciting (adj): thú vị, hào hứng (dùng để miêu tả bản chất)
B. excite (v): kích thích, làm hào hứng
C. excited (adj): cảm thấy hào hứng (dùng để miêu tả cảm xúc)
D. excitement (n): sự hào hứng
Chỗ trống nằm sau động từ to be “is” nên ta cần một tính từ. Đại từ “it” ở đây thay thế cho “city life” (cuộc sống thành phố), do đó ta phải dùng tính từ đuôi “-ing” để miêu tả tính chất của nó, thay vì tính từ đuôi “-ed” chỉ cảm xúc.
→ Many people enjoy city life because it is exciting and full of opportunities.
Dịch nghĩa: Nhiều người thích cuộc sống thành phố bởi vì nó thú vị và đầy ắp những cơ hội.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.