khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 108 Lưu

Nam loves to chat with his friends in his free time. (into)

_________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Nam is into chatting with his friends in his free time.

Nam is into chatting with his friends in his free time.

Câu gốc: Nam loves to chat with his friends in his free time. (Từ cho sẵn: into) (Nam thích trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh.)

Quy tắc: Cấu trúc đồng nghĩa diễn tả sở thích: S + love(s) + to V / V-ing = S + be into + V-ing.

Cách viết lại:

- Thay động từ “loves” bằng cụm to be + into. Chủ ngữ “Nam” là số ít nên to be là “is”  is into.

- Động từ “to chat” phải chuyển thành đuôi -ing (vì đứng sau giới từ “into”). Chú ý gấp đôi phụ âm “t”: chatting.

- Giữ nguyên phần còn lại của câu.

→ Nam is into chatting with his friends in his free time.

Dịch nghĩa: Nam đam mê việc trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh rỗi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

What music will they have at the party? (Họ sẽ bật nhạc gì ở bữa tiệc?)

A. CDs: Đĩa CD

B. Guitar: Đàn ghi-ta

C. Piano: Đàn pi-a-nô

Thông tin: Woman: I’m not good enough. Let’s just play your new CDs.

Man: All right.

Dịch nghĩa: Người phụ nữ: Mình chơi không đủ giỏi đâu. Chúng ta hãy bật những chiếc đĩa CD mới của cậu đi.

Người đàn ông: Được thôi.

Câu 2

A. exciting                    

B. excite                
C. excited              
D. excitement

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. exciting (adj): thú vị, hào hứng (dùng để miêu tả bản chất)

B. excite (v): kích thích, làm hào hứng

C. excited (adj): cảm thấy hào hứng (dùng để miêu tả cảm xúc)

D. excitement (n): sự hào hứng

Chỗ trống nằm sau động từ to be “is” nên ta cần một tính từ. Đại từ “it” ở đây thay thế cho “city life” (cuộc sống thành phố), do đó ta phải dùng tính từ đuôi “-ing” để miêu tả tính chất của nó, thay vì tính từ đuôi “-ed” chỉ cảm xúc.

→ Many people enjoy city life because it is exciting and full of opportunities.

Dịch nghĩa: Nhiều người thích cuộc sống thành phố bởi vì nó thú vị và đầy ắp những cơ hội.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. stay in and watch a DVD 
B. go out for a drink 
C. go out for dinner

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. happy 
B. more happily 
C. happily 
D. less happy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP