khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/09/2026 3 Lưu

A: “__________ the name of the new garbage collector, please?”     – B: Sure. His name is Stephen.

A. Do you mind.                                         
B. Could you tell me    
C. Do you remember                               
D. Would you like to know

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. Do you mind.: Bạn có phiền... (Thường đi với V-ing/if, không đi trực tiếp với danh từ).

B. Could you tell me: Bạn có thể cho tôi biết... (Dùng để hỏi thông tin một cách lịch sự).

C. Do you remember: Bạn có nhớ...

D. Would you like to know: Bạn có muốn biết... (Người nói tự đề nghị cung cấp thông tin, sai ngữ cảnh).

B đáp lại: “Sure. His name is Stephen.” (Chắc chắn rồi. Tên anh ấy là Stephen), chứng tỏ người A đang yêu cầu người B cung cấp thông tin (tên của người thu gom rác). Lời yêu cầu lịch sự và tự nhiên nhất là dùng “Could you tell me...”.

→ A: “Could you tell me the name of the new garbage collector, please?” – B: Sure. His name is Stephen.

Dịch nghĩa: A: “Bạn có thể cho tôi biết tên của người thu gom rác mới được không?” - B: “Chắc chắn rồi. Tên anh ấy là Stephen.”

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. eating healthily
B. getting enough exercise 
C. having enough rest 
D. All are correct

Lời giải

Đáp án đúng là D

Teenagers can live a balanced lifestyle by __________? (Thanh thiếu niên có thể sống một lối sống cân bằng bằng cách __________?)

A. eating healthily: ăn uống lành mạnh

B. getting enough exercise: tập thể dục đủ

C. having enough rest: nghỉ ngơi đủ

D. All are correct: Tất cả đều đúng

Thông tin: Teenagers can live a balanced lifestyle by eating healthily, getting enough exercise, and having enough rest. (Thanh thiếu niên có thể sống một lối sống cân bằng bằng cách ăn uống lành mạnh, tập thể dục đủ và nghỉ ngơi đủ.)

→ Cả 3 yếu tố A, B và C đều được nhắc đến như những cách để có một lối sống cân bằng.

Câu 2

A. will        
B. must       
C. should    
D. might

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. will (modal v): sẽ

B. must (modal v): phải

C. should (modal v): nên

D. might (modal v): có thể

Câu kiểm tra cấu trúc Câu điều kiện loại 1 (diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai). Mệnh đề “If” đang chia ở thì hiện tại đơn (“live”), nên mệnh đề chính sẽ dùng “will + V-nguyên thể” để chỉ một hệ quả tất yếu.

→ If you live in a city, you will see many people...

Dịch nghĩa: Nếu bạn sống ở một thành phố, bạn sẽ thấy rất nhiều người...

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. cut down on             

B. hang out with   
C. come down with        
D. get on with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the higher                 

B. the highest        
C. the high          
D. higher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. take                          

B. to take               
C. taking             
D. took

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP