khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/10/2026 7 Lưu

She didn’t meet the qualifications for the job. She was offered the position anyway.

A. Not having met the qualifications for the job, she was hired for the position. 
B. Since she failed to meet the requirements, she got a job offer for the position. 
C. She was accepted for the position, so she has to meet all the job requirements. 
D. Despite not meeting the job requirements, she was still offered the position.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc nhượng bộ và hiểu ý chính của câu

Dịch: Cô ấy không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn cho công việc. Dù vậy, cô ấy vẫn được mời làm việc.

A. Vì không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn cho công việc, cô ấy đã được tuyển vào vị trí đó.

B. Vì không đáp ứng được các yêu cầu, cô ấy đã nhận được lời mời làm việc cho vị trí đó.

C. Cô ấy đã được nhận vào vị trí đó, vì vậy cô ấy phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của công việc.

D. Mặc dù không đáp ứng được các yêu cầu của công việc, cô ấy vẫn được mời vào làm việc.

Dựa vào nghĩa của câu, chọn D.

Hai câu đơn có mối quan hệ tương phản (không đủ tiêu chuẩn nhưng vẫn được nhận). Phương án (D) sử dụng cấu trúc “Despite + V-ing”, giữ nguyên ý nghĩa tương phản này.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in which                

B. on which         
C. at which              
D. of which

Lời giải

 Kiến thức về mệnh đề quan hệ

Chỗ trống cần điền đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ chỉ nơi chốn “homes” (các gia đình, ngôi nhà) và đứng trước một mệnh đề hoàn chỉnh “there are clear problems”. Phương án (A) in which là lựa chọn phù hợp nhất, vì giới từ “in” có thể kết hợp với danh từ “homes” để chỉ môi trường sống bên trong gia đình, đồng thời “in which” có chức năng tương đương với trạng từ quan hệ “where”, đáp ứng vai trò ngữ pháp trong câu. Chọn A.

Dịch: Hầu hết các trường hợp trẻ bỏ nhà đi đều xuất phát từ những gia đình mà ở trong đó có những vấn đề rõ ràng.

Câu 2

A. It is a temporary solution to the problem of an aging population. 
B. It depends on the number of elderly people and their contributions. 
C. Its primary goal is to reduce current healthcare and pension costs. 
D. It is mainly driven by government welfare policies for the elderly.

Lời giải

Khả năng xác định chi tiết được diễn đạt khác trong văn bản

Điều gì được đề cập về nền kinh tế bạc?

A. Nó là một giải pháp tạm thời cho vấn đề già hóa dân số.

B. Nó phụ thuộc vào số lượng người cao tuổi và sự đóng góp của họ.

C. Mục tiêu chính của nó là giảm chi phí chăm sóc sức khỏe và lương hưu hiện tại.

D. Nó chủ yếu được thúc đẩy bởi các chính sách phúc lợi của chính phủ dành cho người cao tuổi.

Xác định thông tin trong bài:

“The scale of this economy depends not only on the size of the aging population but also on the contributions of these “silver-haired” individuals, both as consumers and as participants in production.” (Quy mô của nền kinh tế này phụ thuộc không chỉ vào quy mô của nhóm dân số già mà còn vào đóng góp của những cá nhân “tóc bạc” này, cả với tư cách người tiêu dùng lẫn người tham gia sản xuất.)

Thông tin này cho thấy quy mô của nền kinh tế bạc dựa trên hai yếu tố: số lượng (size) và sự đóng góp (contributions) của người cao tuổi. Chọn B.

Câu 3

A. opposing 
B. tightening 
C. defying 
D. violating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Not until he realized the task was hard did he start to undertake it. 
B. Only when he began the task was he aware of how tough it was. 
C. It was such a challenging task that he felt hesitant to begin.
D. He only realized it was no easy task after being asked to begin.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. inferring 
B. deducing 
C. deciding 
D. judging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. done
B. do 
C. doing
D. to do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP