khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 2 Lưu

a. I totally understand. I’ll make sure to check it thoroughly before sending it over.

b. Sure, but could you double-check the formatting first? There were a few errors last time.

c. Hey, have you had a chance to finalize the report for our project?

d. Yes, I’m just about done with it. I’ll email it to you by tonight.

e. Great! Thanks for handling it. I appreciate the extra effort.

f. No problem at all. It’s my responsibility.

A. c-d-b-a-e-f 
B. c-d-e-b-a-f 
C. c-b-d-a-e-f 
D. c-b-a-d-e-f

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức từ vựng, ngữ pháp theo chủ đề, chủ điểm; Kiến thức về phương tiện liên kết câu; Kỹ năng phân tích tình huống và nhận diện mục đích của hội thoại

Trình tự logic để sắp xếp cuộc hội thoại là:

c. Hey, have you had a chance to finalize the report for our project? (Này, bạn đã có thời gian hoàn thành báo cáo cho dự án của chúng ta chưa?)

d. Yes, I’m just about done with it. I’ll email it to you by tonight. (Rồi, tôi gần làm xong rồi. Tôi sẽ gửi email cho bạn trong tối nay.)

b. Sure, but could you double-check the formatting first? There were a few errors last time. (Được, nhưng bạn có thể kiểm tra lại kỹ định dạng trước được không? Lần trước có một vài lỗi.)

a. I totally understand. I’ll make sure to check it thoroughly before sending it over. (Tôi hoàn toàn hiểu. Tôi đảm bảo sẽ kiểm tra kỹ trước khi gửi.)

e. Great! Thanks for handling it. I appreciate the extra effort. (Tuyệt! Cảm ơn bạn đã xử lý việc này. Tôi rất trân trọng sự nỗ lực của bạn.)

f. No problem at all. It’s my responsibility. (Không vấn đề gì đâu. Đó là trách nhiệm của tôi.)

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. accidental 
B. temporary 
C. superficial 
D. considerable

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh

Từ “profound” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. tình cờ

B. tạm thời

C. nông cạn

D. đáng kể

Xác định thông tin trong bài:

“The ‘shrinking’ of cod, from a median adult body length of 40cm in 1996 to 20cm in 2019, has a genetic basis, and human activities have left a profound mark on the population’s DNA, the study concluded.” (Sự “thu nhỏ” của cá tuyết, từ chiều dài cơ thể trung bình của cá trưởng thành là 40cm vào năm 1996 xuống còn 20cm vào năm 2019, có cơ sở di truyền, và các hoạt động của con người đã để lại dấu ấn sâu sắc trên DNA của quần thể này, theo kết luận từ nghiên cứu.)

Câu văn cho thấy hoạt động của con người đã tạo ra ảnh hưởng lớn và rõ rệt lên DNA của quần thể cá tuyết. Như vậy, ta cần tìm một tính từ gần nghĩa nhất với “profound”, nghĩa là đáng kể hoặc sâu sắc. Từ “considerable” có nghĩa là đáng kể, có nét nghĩa tương đồng với “profound”. Chọn D.

Lời giải

Kiến thức về cụm từ cố định

Câu nói rằng không chỉ giáo viên mà cả phụ huynh cũng nên tạo ảnh hưởng tích cực cho trẻ thông qua các hành vi của mình. Trong tiếng Anh, thành ngữ “set a good example” mang nghĩa là làm tấm gương tốt cho ai, phù hợp với ngữ cảnh cha mẹ làm gương cho con cái. Như vậy, “example” là lựa chọn phù hợp để làm hoàn thiện câu. Chọn C.

Dịch: Không chỉ giáo viên mà cả cha mẹ cũng nên luôn luôn làm tấm gương tốt cho con cái.

Câu 3

A. This trend gained momentum           

B. This reaction sparked criticism

C. This debate triggered controversy                           
D. This phenomenon caused division

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Employment statistics primarily reflect employers’ attitudes towards candidate quality.
B. Workers’ opinions on working conditions are often determined by resignation statistics.
C. The employee turnover rate reflects how employees feel about overall job prospects.
D. Labor market growth depends on the frequency with which workers change careers.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. must 
B. can’t 
C. needn’t
D. should

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. could be
B. wouldn’t be 
C. may have been 
D. wouldn’t have been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP