khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 41 Lưu

The two business partners had a heated dispute over the direction of the company, with one advocating for aggressive expansion while the other preferring a more cautious approach.

A. conversation 
B. agreement 
C. argument 
D. cooperation

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Ngữ cảnh của câu gợi ý danh từ “dispute” là sự việc diễn ra giữa hai đối tác kinh doanh mà có phần căng thẳng (heated), xuất phát từ việc một người ủng hộ việc mở rộng mạnh mẽ trong khi người kia lại thích cách tiếp cận thận trọng hơn. Như vậy, danh từ này có thể mang nghĩa là cuộc tranh cãi, sự bất đồng ý kiến. Từ “argument” có nghĩa là cuộc tranh luận, cãi vã, có nghĩa tương đồng với danh từ “dispute” trong ngữ cảnh này. Chọn C.

Các phương án còn lại sai vì:

A. conversation có nghĩa là cuộc hội thoại; từ này mang sắc thái trung tính, không diễn tả được mâu thuẫn, xung đột giữa hai bên.

B. agreement có nghĩa là sự đồng thuận, trái ngược với tình huống bất đồng quan điểm ở câu gốc.

D. cooperation có nghĩa là sự hợp tác, không phù hợp để nói về những bất đồng trong kinh doanh.

Dịch: Hai đối tác kinh doanh đã có một cuộc tranh cãi gay gắt về định hướng của công ty, với một người chủ trương mở rộng mạnh mẽ trong khi người kia lại ưu tiên cách tiếp cận thận trọng hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. employ                  

B. employed        
C. to employ        
D. employing

Lời giải

Kiến thức về rút gọn mệnh đề trạng ngữ

Ngữ cảnh của câu gợi ý ý nghĩa của thuật ngữ “đệm đỡ sự nghiệp” (career cushioning) là khi người lao động chủ động bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn làm việc ở vị trí  hiện tại. Câu sử dụng cấu trúc rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ; trong ngữ cảnh này, “employees” là chủ ngữ của câu, là đối tượng được thuê (employ) làm việc, nên động từ rút gọn phải chia ở dạng quá khứ phân từ “employed”. Chọn B.

Dịch: Đệm đỡ sự nghiệp là khi người lao động chủ động hành động để bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn đang làm việc ở vị trí hiện tại.

Câu 2

A. mutual exchange                               
B. physical proximity      
C. public recognition                                                    
D. emotional stability

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “reciprocity” trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. sự trao đổi tương hỗ

B. sự gần gũi về thể chất

C. sự công nhận của công chúng

D. sự ổn định về cảm xúc

Xác định thông tin trong bài:

“Parasocial relationships refer to one-sided relationships where an individual develops a strong sense of connection, intimacy, or familiarity with someone they don’t know, most often a celebrity or media personality. These relationships exist only in the mind of the individual who perceives the connection despite the lack of reciprocity.”

Thông tin này cho thấy mối quan hệ là “một chiều” (one-sided), xuất phát từ một phía cá nhân đối với người họ không quen biết, do đó sự thiếu hụt “reciprocity” phản ánh việc không có sự trao đổi, phản hồi qua lại từ hai phía. Từ “mutual exchange” mang nghĩa là sự trao đổi lẫn nhau, sự tương tác hai chiều, có nét nghĩa tương đồng với “reciprocity” trong ngữ cảnh này. Chọn A.

Câu 3

A. Xhosa people        

B. prejudices       
C. other tribes     
D. Mfengfu people 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. if 
B. in case 
C. unless 
D. supposing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. revolves
B. revolved 
C. would revolve 
D. could revolve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP