khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 5 Lưu

a. Can I have your address?

b. This is Bradley from Windows Galore. How can I help you?

c. OK, that’s not far. I’m free tomorrow morning, so could I stop by and take a look?

d. I live at 42 West Third Street.

e. Sure. Please call me before you come.

f. I’d like to have screens added to my windows at home.

A. b-f-e-c-a-d 
B. b-f-a-d-c-e 
C. b-e-a-d-c-f 
D. b-e-c-f-a-d

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức từ vựng, ngữ pháp theo chủ đề, chủ điểm; Kiến thức về phương tiện liên kết câu; Kỹ năng phân tích tình huống và nhận diện mục đích của hội thoại

Trình tự logic để sắp xếp cuộc hội thoại là:

b. This is Bradley from Windows Galore. How can I help you? (Tôi là Bradley từ Windows Galore. Tôi có thể giúp gì cho bạn?)

f. I’d like to have screens added to my windows at home. (Tôi muốn lắp thêm lưới chống muỗi vào các cửa sổ nhà tôi.)

a. Can I have your address? (Cho tôi xin địa chỉ của bạn được không?)

d. I live at 42 West Third Street. (Tôi sống ở số 42 phố West Third.)

c. OK, that’s not far. I’m free tomorrow morning, so could I stop by and take a look? (Được rồi, nơi đó không xa lắm. Sáng mai tôi rảnh, tôi có thể ghé qua xem được không?)

e. Sure. Please call me before you come. (Chắc chắn rồi. Vui lòng gọi cho tôi trước khi đến nhé.)

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Xhosa people        

B. prejudices       
C. other tribes     
D. Mfengfu people 

Lời giải

Khả năng xác định từ quy chiếu

Từ “those” trong đoạn 2 chỉ đến đối tượng nào?

A. người Xhosa

B. những định kiến

C. các bộ tộc khác

D. người Mfengu

Xác định thông tin trong bài:

“Mandela’s father rejected the prejudices those in his tribe, the Xhosa, held against the Mfengu tribe, who were considered better educated and more ‘Western’ than other tribes in the region.” (Cha của Mandela đã bác bỏ những định kiến ​​mà người trong bộ lạc của ông, bộ lạc Xhosa, áp đặt lên bộ lạc Mfengu, những người được coi là có học thức hơn và mang tính ‘Tây hóa’ hơn các bộ lạc khác trong khu vực.)

Từ “those” trong ngữ cảnh này đóng vai trò đại từ thay thế cho nhóm người thực hiện hành động áp đặt định kiến lên bộ lạc Mengfu. Do đó, “those” ở đây chỉ đến những người Xhosa, tức là “Xhosa people”. Chọn A.

Câu 2

A. employ                  

B. employed        
C. to employ        
D. employing

Lời giải

Kiến thức về rút gọn mệnh đề trạng ngữ

Ngữ cảnh của câu gợi ý ý nghĩa của thuật ngữ “đệm đỡ sự nghiệp” (career cushioning) là khi người lao động chủ động bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn làm việc ở vị trí  hiện tại. Câu sử dụng cấu trúc rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ; trong ngữ cảnh này, “employees” là chủ ngữ của câu, là đối tượng được thuê (employ) làm việc, nên động từ rút gọn phải chia ở dạng quá khứ phân từ “employed”. Chọn B.

Dịch: Đệm đỡ sự nghiệp là khi người lao động chủ động hành động để bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn đang làm việc ở vị trí hiện tại.

Câu 3

A. mutual exchange                               
B. physical proximity      
C. public recognition                                                    
D. emotional stability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. if 
B. in case 
C. unless 
D. supposing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Not until five years had elapsed that the full truth about the murder came out.
B. Not for another five years did the full truth about the murder come out.
C. The full truth about the murder was only revealed five years ago.
D. It was five years ago that the full truth about the murder was revealed.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. harshly 
B. keenly 
C. heavily 
D. painfully

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. jewelry metal small square                
B. metal small jewelry square      
C. small square metal jewelry          
D. square small jewelry metal

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP