khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 4 Lưu

“I don’t mind you staying out late, but your father does,” Ron’s mother told him.

A. Ron’s mother told him not to stay out late because his father would not allow it.
B. “It’s your father rather than me who minds you staying out late,” Ron’s mother told him.
C. “Your father is more worried about you staying out late than me,” Ron’s mother told him.
D. Ron’s mother told him that his father would not allow him to stay out late at night.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về câu chẻ và hiểu ý chính của câu

Dịch: “Mẹ không bận tâm việc con về muộn, nhưng bố con thì có đấy,” mẹ của Ron nói với cậu.

A. Mẹ của Ron bảo cậu đừng về muộn vì bố cậu không cho phép điều đó.

B. “Chính bố con chứ không phải mẹ mới là người bận tâm con về muộn,” mẹ của Ron nói với cậu.

C. “Bố con lo lắng về việc con về muộn hơn là mẹ,” mẹ của Ron nói với cậu.

D. Mẹ của Ron nói với cậu rằng bố cậu sẽ không cho phép cậu về muộn vào ban đêm.

Dựa vào nghĩa của câu, chọn B.

Câu này sử dụng cấu trúc câu chẻ “It is/was + ... + that/who + V” để làm nổi bật chủ ngữ thực sự có thái độ phản đối ở đây là người cha. Cụm từ “rather than me” (thay vì mẹ) giải thích hợp lý cho vế “I don’t mind... but your father does” ở câu gốc, đảm bảo tính toàn vẹn về mặt ngữ nghĩa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Xhosa people        

B. prejudices       
C. other tribes     
D. Mfengfu people 

Lời giải

Khả năng xác định từ quy chiếu

Từ “those” trong đoạn 2 chỉ đến đối tượng nào?

A. người Xhosa

B. những định kiến

C. các bộ tộc khác

D. người Mfengu

Xác định thông tin trong bài:

“Mandela’s father rejected the prejudices those in his tribe, the Xhosa, held against the Mfengu tribe, who were considered better educated and more ‘Western’ than other tribes in the region.” (Cha của Mandela đã bác bỏ những định kiến ​​mà người trong bộ lạc của ông, bộ lạc Xhosa, áp đặt lên bộ lạc Mfengu, những người được coi là có học thức hơn và mang tính ‘Tây hóa’ hơn các bộ lạc khác trong khu vực.)

Từ “those” trong ngữ cảnh này đóng vai trò đại từ thay thế cho nhóm người thực hiện hành động áp đặt định kiến lên bộ lạc Mengfu. Do đó, “those” ở đây chỉ đến những người Xhosa, tức là “Xhosa people”. Chọn A.

Câu 2

A. employ                  

B. employed        
C. to employ        
D. employing

Lời giải

Kiến thức về rút gọn mệnh đề trạng ngữ

Ngữ cảnh của câu gợi ý ý nghĩa của thuật ngữ “đệm đỡ sự nghiệp” (career cushioning) là khi người lao động chủ động bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn làm việc ở vị trí  hiện tại. Câu sử dụng cấu trúc rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ; trong ngữ cảnh này, “employees” là chủ ngữ của câu, là đối tượng được thuê (employ) làm việc, nên động từ rút gọn phải chia ở dạng quá khứ phân từ “employed”. Chọn B.

Dịch: Đệm đỡ sự nghiệp là khi người lao động chủ động hành động để bảo vệ và thúc đẩy tương lai nghề nghiệp của họ trong khi vẫn đang làm việc ở vị trí hiện tại.

Câu 3

A. mutual exchange                               
B. physical proximity      
C. public recognition                                                    
D. emotional stability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. if 
B. in case 
C. unless 
D. supposing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Not until five years had elapsed that the full truth about the murder came out.
B. Not for another five years did the full truth about the murder come out.
C. The full truth about the murder was only revealed five years ago.
D. It was five years ago that the full truth about the murder was revealed.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. harshly 
B. keenly 
C. heavily 
D. painfully

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. jewelry metal small square                
B. metal small jewelry square      
C. small square metal jewelry          
D. square small jewelry metal

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP