a. Maintaining a balanced diet rich in fruits, vegetables, and whole grains ensures the body gets essential nutrients.
b. Additionally, regular physical activity helps maintain a healthy weight and reduces the risk of chronic diseases.
c. Firstly, getting enough sleep is crucial for overall health and well-being.
d. Finally, managing stress through techniques like meditation and mindfulness promotes mental and emotional health.
e. Living a long and healthy life requires a combination of good habits and lifestyle choices.
a. Maintaining a balanced diet rich in fruits, vegetables, and whole grains ensures the body gets essential nutrients.
b. Additionally, regular physical activity helps maintain a healthy weight and reduces the risk of chronic diseases.
c. Firstly, getting enough sleep is crucial for overall health and well-being.
d. Finally, managing stress through techniques like meditation and mindfulness promotes mental and emotional health.
e. Living a long and healthy life requires a combination of good habits and lifestyle choices.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: A. e - c - a - b - d
Sắp xếp theo cấu trúc kinh điển của một đoạn văn lập luận/liệt kê:
- (e): Câu chủ đề nêu ý khái quát cho toàn đoạn: “Living a long and healthy life requires a combination of good habits and lifestyle choices.” (Sống thọ và khỏe mạnh đòi hỏi sự kết hợp của những thói quen tốt và lựa chọn lối sống).
- (c): Ý triển khai thứ nhất bắt đầu bằng từ nối “Firstly” (Đầu tiên): “Firstly, getting enough sleep is crucial...” (Đầu tiên, ngủ đủ giấc là điều rất quan trọng...).
- (a): Ý triển khai thứ hai, bổ sung thói quen về ăn uống: “Maintaining a balanced diet rich in fruits, vegetables, and whole grains ensures...” (Duy trì một chế độ ăn uống cân bằng giàu trái cây, rau củ và ngũ cốc nguyên hạt đảm bảo...).
- (b): Ý triển khai thứ ba liên kết chặt chẽ với thói quen ăn uống, bắt đầu bằng từ nối “Additionally” (Thêm vào đó): “Additionally, regular physical activity helps maintain a healthy weight...” (Thêm vào đó, hoạt động thể chất thường xuyên giúp duy trì cân nặng khỏe mạnh...).
- (d): Ý triển khai cuối cùng, bắt đầu bằng từ nối “Finally” (Cuối cùng): “Finally, managing stress through techniques like meditation...” (Cuối cùng, quản lý căng thẳng thông qua các kỹ thuật như thiền định...).
Đoạn hoàn chỉnh:
Living a long and healthy life requires a combination of good habits and lifestyle choices. Firstly, getting enough sleep is crucial for overall health and well-being. Maintaining a balanced diet rich in fruits, vegetables, and whole grains ensures the body gets essential nutrients. Additionally, regular physical activity helps maintain a healthy weight and reduces the risk of chronic diseases. Finally, managing stress through techniques like meditation and mindfulness promotes mental and emotional health.
Dịch nghĩa:
Sống thọ và khỏe mạnh đòi hỏi sự kết hợp của những thói quen tốt và sự lựa chọn lối sống. Đầu tiên, việc ngủ đủ giấc là vô cùng quan trọng đối với sức khỏe và hạnh phúc tổng thể. Việc duy trì một chế độ ăn uống cân bằng, giàu trái cây, rau củ và ngũ cốc nguyên hạt đảm bảo cung cấp cho cơ thể những dưỡng chất thiết yếu. Thêm vào đó, hoạt động thể chất thường xuyên giúp duy trì mức cân nặng khỏe mạnh và làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính. Cuối cùng, việc quản lý căng thẳng thông qua các phương pháp như thiền định và chánh niệm sẽ thúc đẩy sức khỏe tinh thần và cảm xúc.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Linda's parents are pleased with her choice of clothes. (Bố mẹ của Linda hài lòng với sự lựa chọn quần áo của cô ấy.)
A. False: Sai
B. True: Đúng
Thông tin: Linda: Just my parents keep complaining about my clothes.
Dịch nghĩa: Linda: Chỉ là bố mẹ mình cứ phàn nàn mãi về quần áo của mình.
→ Phàn nàn tức là không hài lòng - not pleased
Khẳng định sai. Chọn A.
Lời giải
Who is Katherine Jones? (Katherine Jones là ai?)
A. a doctor: một bác sĩ
B. an expert: một chuyên gia
C. a teenager: một thiếu niên
D. an engineer: một kỹ sư
Thông tin: TV host: ...today we have Katherine Jones, a food expert, to talk about healthy eating for teenagers...
Dịch nghĩa: Người dẫn chương trình: ...hôm nay chúng ta có Katherine Jones, một chuyên gia thực phẩm, để nói về việc ăn uống lành mạnh cho thanh thiếu niên...
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.