khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/03/2020 6,542 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answerof each following questions.

There are many things I want for Christmas. Some are clothes, toys and money.

A. Clothes, toys and money are all the things I want for Christmas

B. If there are clothes, toys and money, I want them for Christmas

C. Although I want many things for Christmas, I have clothes, toys and money

D. There are many things I want for Christmas, including clothes, toys and money

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Dịch nghĩa: Có rất nhiều điều tôi muốn cho Giáng sinh. Một số tong đó là quần áo, đồ chơi và tiền.

= D. Có rất nhiều điều tôi muốn cho Giáng sinh, bao gồm quần áo, đồ chơi và tiền bạc.

Các đáp án còn lại:

A. Quần áo, đồ chơi và tiền là tất cả những gì tôi muốn cho Giáng sinh.

B. Nếu có quần áo, đồ chơi và tiền, tôi muốn chúng cho Giáng sinh.

C. Mặc dù tôi muốn có nhiều thứ cho Giáng sinh, tôi có quần áo, đồ chơi và tiền.

Các đáp án trên đều không đúng nghĩa so với câu gốc

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. attend

B. attentive

C. attentively

D. attention

Lời giải

Đáp án C

Ở vị trí này ta cần một trạng từ. =>Chọn D. attentively (adj): một cách chăm chú

Các đáp án còn lại

A. attend (v): tham dự

B. attentive (adj): chăm chú

C. attention (n): sự chú ý

Dịch nghĩa: Rất cần thiết cho học sinh lắng nghe thầy cô của mình một cách chăm chú.

Câu 2

A. pressure

B. impression

C. effectiveness

D. employment

Lời giải

Đáp án B

Câu hỏi từ vựng.

A. pressure (n): áp lực

B. impression (n): ấn tượng

C. effectiveness (n): sự có hiệu lực

D. employment (n): việc làm

Dịch nghĩa: Chuẩn bị quần áo kĩ càng và đúng giờ có thể giúp bạn tạo ra một ấn tượng tốt với người phỏng vấn bạn.

Câu 3

A. Unless he had not driven

B. If had Peter driven

C. Had Peter driven

D. If Peter has driven

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. were discovering/has used

B. discovered/used

C. were discovered/had used

D. was discovered/had used

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The refrigerator is being repaired in the kitchen at the moment by Mr Pike

B. The refrigerator is repaired in the kitchen by Mr Pike at the moment

C. The refrigerator is being repaired in the kitchen by Mr Pike at the moment

D. The refrigerator is being repaired at the moment by Mr Pike in the kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP