khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/10/2026 68 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions.

a. Linh: I'm going to eat more fruits and vegetables.

b. Mai: I find it hard to give up junk food; it's so tempting!

c. Mai: What's the benefit of focusing on fruits and vegetables?

d. Mai: What changes are you making to your diet?

e. Linh: They provide essential vitamins and help maintain a healthy weight.

A. b-e-d-a-c 
B. b-a-c-e-d 
C. d-a-c-e-b 
D. d-e-c-a-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Thứ tự đúng: C. d – a – c – e – b

Sắp xếp theo logic của một đoạn hội thoại:

- (d): Câu hỏi mở đầu chủ đề, Mai hỏi về sự thay đổi: “What changes are you making to your diet?” (Cậu đang thay đổi gì trong chế độ ăn uống của mình vậy?).

- (a): Linh trả lời câu hỏi của Mai: “I'm going to eat more fruits and vegetables.” (Tớ sẽ ăn nhiều trái cây và rau củ hơn).

- (c): Mai hỏi đào sâu thêm về lợi ích: “What's the benefit of focusing on fruits and vegetables?” (Tập trung vào trái cây và rau củ thì có lợi ích gì?).

- (e): Linh giải thích lợi ích để trả lời Mai: “They provide essential vitamins and help maintain a healthy weight.” (Chúng cung cấp các vitamin thiết yếu và giúp duy trì mức cân nặng khỏe mạnh).

- (b): Mai chia sẻ về khó khăn của bản thân mình như một lời bình luận kết thúc: “I find it hard to give up junk food; it's so tempting!” (Tớ thấy thật khó để bỏ đồ ăn vặt; nó quá hấp dẫn!).

Đoạn hoàn chỉnh:

Mai: What changes are you making to your diet?

Linh: I'm going to eat more fruits and vegetables.

Mai: What's the benefit of focusing on fruits and vegetables?

Linh: They provide essential vitamins and help maintain a healthy weight.

Mai: I find it hard to give up junk food; it's so tempting!

Dịch nghĩa:

Mai: Cậu đang thay đổi gì trong chế độ ăn uống của mình vậy?

Linh: Tớ sẽ ăn nhiều trái cây và rau củ hơn.

Mai: Tập trung vào trái cây và rau củ thì có lợi ích gì?

Linh: Chúng cung cấp các vitamin thiết yếu và giúp duy trì mức cân nặng khỏe mạnh.

Mai: Tớ thấy thật khó để bỏ đồ ăn vặt; nó quá hấp dẫn!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. coastal   

B. wildlife           
C. aquatic          
D. marine

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. coastal (adj): thuộc bờ biển

B. wildlife (n): động vật hoang dã

C. aquatic (adj): dưới nước, sống ở nước

D. marine (adj): thuộc về biển, đại dương

Ngữ cảnh của đoạn văn đang nhắc đến đại dương (“oceans”).

Ta có cụm từ cố định: marine life: sinh vật biển

→ Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening marine life and ecosystems.

Dịch nghĩa: Mỗi năm, hơn 8 triệu tấn nhựa thải ra đại dương của chúng ta, đe dọa đến sinh vật biển và các hệ sinh thái.

Câu 2

A. Communication difficulties                        
B. Transportation costs    
C. Building trust                                           
D. Different laws

Lời giải

Đáp án đúng là B

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một vấn đề đối với các doanh nghiệp đa văn hóa?

A. Communication difficulties: Khó khăn trong giao tiếp (Có nhắc đến: “trouble communicating because of language differences”)

B. Transportation costs: Chi phí vận chuyển (Không được nhắc đến)

C. Building trust: Xây dựng lòng tin (Có nhắc đến: “Building trust between people from different backgrounds takes time.”)

D. Different laws: Các luật lệ khác nhau (Có nhắc đến: “Different countries have different laws”)

Câu 3

A. who usually posts content about music and dancing on the platform    
B. where people post long stories and articles    
C. that is commonly used for online shopping in many countries    
D. which is known for creative short clips made by young users

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [IV]                           

B. [II]                        
C. [III]                      
D. [I]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. efficient 

B. inefficient      
C. efficiently      
D. efficiency

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP