Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
Smart Home, Smart Earth: The Connected Eco-Revolution of 2025
Smartly and (25) _________ transform your living space today with ease!
Our (26) _________ system makes all modern homes greener than ever before.
The smart devices (27) _________ are made from recycled materials help conserve resources while beautifying your home environment. Our company delivers significant energy savings (28) _________ customers through innovative smart technology solutions.
Just (29) _________ your energy management system and turn off your worries. We strongly encourage everyone (30) _________ clean renewable energy sources in their everyday daily life.
Join the eco-revolution and make your home smart for a better Earth!
Smartly and (25) _________ transform your living space today with ease!
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
Smart Home, Smart Earth: The Connected Eco-Revolution of 2025
Smartly and (25) _________ transform your living space today with ease!
Our (26) _________ system makes all modern homes greener than ever before.
The smart devices (27) _________ are made from recycled materials help conserve resources while beautifying your home environment. Our company delivers significant energy savings (28) _________ customers through innovative smart technology solutions.
Just (29) _________ your energy management system and turn off your worries. We strongly encourage everyone (30) _________ clean renewable energy sources in their everyday daily life.
Join the eco-revolution and make your home smart for a better Earth!
A. efficient
Quảng cáo
Trả lời:
A. efficient (adj): hiệu quả
B. inefficient (adj): không hiệu quả
C. efficiently (adv): một cách hiệu quả
D. efficiency (n): sự hiệu quả
Liên từ “and” (và) có chức năng nối các từ cùng loại để tạo thành cấu trúc song song. Phía trước “and” là trạng từ “Smartly” (một cách thông minh), do đó chỗ trống cũng bắt buộc phải là một trạng từ để cùng bổ nghĩa cho động từ “transform” (biến đổi) phía sau.
→ Smartly and efficiently transform your living space today with ease!
Dịch nghĩa: Hãy biến đổi không gian sống của bạn ngay hôm nay một cách thông minh và hiệu quả thật dễ dàng!
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Our (26) _________ system makes all modern homes greener than ever before.
Trật tự chuẩn xác của một cụm danh từ dài trong tiếng Anh là: Tính từ miêu tả (innovative - mang tính đổi mới/sáng tạo) + Danh từ phụ bổ nghĩa (energy management - quản lý năng lượng) + Danh từ chính (system - hệ thống).
innovative energy management: quản lý năng lượng mang tính đổi mới
→ Our innovative energy management system makes all modern homes greener than ever before.
Dịch nghĩa: Hệ thống quản lý năng lượng mang tính đổi mới của chúng tôi làm cho tất cả các ngôi nhà hiện đại trở nên xanh hơn bao giờ hết.
Câu 3:
The smart devices (27) _________ are made from recycled materials help conserve resources while beautifying your home environment.
A. when
A. when: khi nào (thay thế cho trạng ngữ chỉ thời gian)
B. which: cái mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật)
C. who: người mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người)
D. what: cái gì (từ để hỏi, không dùng làm đại từ quan hệ ở đây)
Chỗ trống cần một đại từ quan hệ thay thế cho cụm danh từ chỉ vật “The smart devices” (các thiết bị thông minh) đứng ngay phía trước và đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “are made” ở mệnh đề sau. Do đó, “which” là sự lựa chọn duy nhất đúng.
→ The smart devices which are made from recycled materials help conserve resources while beautifying your home environment.
Dịch nghĩa: Các thiết bị thông minh cái mà được làm từ vật liệu tái chế giúp bảo tồn tài nguyên trong khi làm đẹp cho môi trường nhà bạn.
Câu 4:
Our company delivers significant energy savings (28) _________ customers through innovative smart technology solutions.
A. with
A. with (prep): với
B. at (prep): tại, ở
C. for (prep): cho, vì
D. to (prep): tới, đến
Ta có cấu trúc: deliver something to somebody: mang lại / phân phối / giao cái gì đó tới cho ai
→ Our company delivers significant energy savings to customers through innovative smart technology solutions.
Dịch nghĩa: Công ty chúng tôi mang lại sự tiết kiệm năng lượng đáng kể cho khách hàng thông qua các giải pháp công nghệ thông minh mang tính đổi mới.
Câu 5:
Just (29) _________ your energy management system and turn off your worries.
A. turn on
A. turn on (phrasal verb): bật
B. hold on (phrasal verb): giữ máy, đợi một chút
C. give up (phrasal verb): từ bỏ
D. turn off (phrasal verb): tắt
Tác giả đang sử dụng nghệ thuật tương phản về mặt ngữ nghĩa: “bật” (turn on) hệ thống lên để có thể “tắt” (turn off) đi những lo âu. Do đó, “turn on” là đáp án phù hợp nhất về logic.
→ Just turn on your energy management system and turn off your worries.
Dịch nghĩa: Chỉ cần bật hệ thống quản lý năng lượng của bạn và tắt đi những nỗi lo âu.
Câu 6:
We strongly encourage everyone (30) _________ clean renewable energy sources in their everyday daily life.
A. using
Ta có cấu trúc: encourage somebody to do something: khuyến khích ai đó làm việc gì
→ We strongly encourage everyone to use clean renewable energy sources in their everyday daily life.
Dịch nghĩa: Chúng tôi kịch liệt khuyến khích mọi người sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo sạch trong cuộc sống sinh hoạt hằng ngày.
Dịch bài đọc:
Ngôi Nhà Thông Minh, Trái Đất Thông Minh: Cuộc Cách Mạng Xanh Kết Nối Năm 2025
Hãy biến đổi không gian sống của bạn ngay hôm nay một cách thông minh và hiệu quả thật dễ dàng! Hệ thống quản lý năng lượng mang tính đổi mới của chúng tôi làm cho tất cả các ngôi nhà hiện đại trở nên xanh hơn bao giờ hết. Các thiết bị thông minh được làm từ vật liệu tái chế giúp bảo tồn các nguồn tài nguyên trong khi làm đẹp cho môi trường nhà bạn. Công ty chúng tôi mang lại sự tiết kiệm năng lượng đáng kể cho khách hàng thông qua các giải pháp công nghệ thông minh mang tính đổi mới.
Chỉ cần bật hệ thống quản lý năng lượng của bạn lên và tắt đi những nỗi lo âu. Chúng tôi kịch liệt khuyến khích mọi người sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo sạch trong cuộc sống sinh hoạt hằng ngày của họ.
Hãy tham gia cuộc cách mạng sinh thái và làm cho ngôi nhà của bạn trở nên thông minh vì một Trái Đất tốt đẹp hơn!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. coastal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. coastal (adj): thuộc bờ biển
B. wildlife (n): động vật hoang dã
C. aquatic (adj): dưới nước, sống ở nước
D. marine (adj): thuộc về biển, đại dương
Ngữ cảnh của đoạn văn đang nhắc đến đại dương (“oceans”).
Ta có cụm từ cố định: marine life: sinh vật biển
→ Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening marine life and ecosystems.
Dịch nghĩa: Mỗi năm, hơn 8 triệu tấn nhựa thải ra đại dương của chúng ta, đe dọa đến sinh vật biển và các hệ sinh thái.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Khoảng trống (1) nằm giữa hai dấu phẩy, ngay sau chủ ngữ “The app” (Ứng dụng). Vị trí này cần một mệnh đề quan hệ không xác định để giải thích thêm thông tin cho “The app”.
A. người mà thường đăng nội dung... (Sai đại từ quan hệ: “who” dùng cho người, trong khi “The app” là vật).
B. nơi mọi người đăng những câu chuyện và bài báo dài (Sai logic: Câu trước vừa khẳng định TikTok là ứng dụng chia sẻ “video ngắn” - short videos).
C. cái mà thường được sử dụng để mua sắm trực tuyến... (Sai ngữ pháp: Đại từ “that” KHÔNG ĐƯỢC phép đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định).
D. cái mà được biết đến với những clip ngắn sáng tạo do người dùng trẻ tạo ra (Đại từ “which” thay thế cho vật, cấu trúc hoàn toàn chuẩn xác và khớp logic với chủ đề).
Đáp án D tuân thủ quy tắc ngữ pháp của mệnh đề quan hệ và củng cố thêm nội dung về đặc trưng của TikTok.
→ The app, which is known for creative short clips made by young users, lets users create clips using music, filters, and special effects.
Dịch nghĩa: Ứng dụng này, cái được biết đến với những đoạn clip ngắn sáng tạo do người dùng trẻ làm ra, cho phép người dùng tạo clip bằng cách sử dụng âm nhạc, bộ lọc và hiệu ứng đặc biệt.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. [IV]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.