khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/10/2026 61 Lưu

a. All of these efforts aim to not only improve our environment but also raise awareness about the importance of protecting our planet.

b. Additionally, every year we hold a “Clean Up Day” during which students and teachers work together to clean our school and the nearby area.

c. We also have a recycling program where students collect and sort materials like paper, plastic, and glass for recycling.

d. I hope you're doing well. In your last letter, you asked me about the things our school does to keep the surroundings clean and green.

e. At our school, we take part in several green initiatives. For example, we plant trees and maintain a small vegetable garden to encourage sustainability.

Best regards,

Tuan

A. d-b-a-e-c 
B. a-b-e-d-c 
C. b-a-d-e-c 
D. d-e-c-b-a

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Thứ tự đúng: D. d – e – c – b – a

Sắp xếp theo cấu trúc của một bức thư giới thiệu về hoạt động trường học:

- (d): Câu mở đầu thư, hỏi thăm và nêu lý do viết thư: “I hope you're doing well. In your last letter, you asked me about the things our school does...” (Mình hy vọng cậu vẫn khỏe. Trong bức thư trước, cậu đã hỏi mình về những việc trường mình làm...).

- (e): Hoạt động đầu tiên: “At our school, we take part in several green initiatives. For example, we plant trees...” (Tại trường mình, chúng mình tham gia một số sáng kiến xanh. Ví dụ, chúng mình trồng cây...).

- (c): Hoạt động thứ hai (từ nối “also”): “We also have a recycling program...” (Chúng mình cũng có một chương trình tái chế...).

- (b): Hoạt động thứ ba (từ nối “Additionally”): “Additionally, every year we hold a “Clean Up Day”...” (Ngoài ra, hàng năm chúng mình tổ chức “Ngày hội Dọn dẹp”...).

- (a): Câu kết luận tóm gọn lại ý nghĩa của các hoạt động: “All of these efforts aim to not only improve our environment but also raise awareness...” (Tất cả những nỗ lực này không chỉ nhằm cải thiện môi trường mà còn nâng cao nhận thức...).

Đoạn hoàn chỉnh:

Dear Nam,

I hope you're doing well. In your last letter, you asked me about the things our school does to keep the surroundings clean and green. At our school, we take part in several green initiatives. For example, we plant trees and maintain a small vegetable garden to encourage sustainability. We also have a recycling program where students collect and sort materials like paper, plastic, and glass for recycling. Additionally, every year we hold a “Clean Up Day” during which students and teachers work together to clean our school and the nearby area. All of these efforts aim to not only improve our environment but also raise awareness about the importance of protecting our planet.

Best regards,

Tuan

Dịch nghĩa:

Nam thân mến,

Mình hy vọng cậu vẫn khỏe. Trong bức thư trước, cậu đã hỏi mình về những việc trường mình làm để giữ cho môi trường xung quanh luôn xanh sạch. Tại trường mình, chúng mình tham gia vào một số sáng kiến xanh. Ví dụ, chúng mình trồng cây và chăm sóc một vườn rau nhỏ để khuyến khích sự bền vững. Chúng mình cũng có một chương trình tái chế, nơi học sinh thu gom và phân loại các vật liệu như giấy, nhựa và thủy tinh để tái chế. Ngoài ra, hàng năm chúng mình tổ chức một “Ngày hội Dọn dẹp”, trong đó học sinh và giáo viên cùng nhau làm sạch trường học và khu vực lân cận. Tất cả những nỗ lực này không chỉ nhằm cải thiện môi trường mà còn nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo vệ hành tinh chúng ta.

Trân trọng,

Tuấn

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. coastal   

B. wildlife           
C. aquatic          
D. marine

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. coastal (adj): thuộc bờ biển

B. wildlife (n): động vật hoang dã

C. aquatic (adj): dưới nước, sống ở nước

D. marine (adj): thuộc về biển, đại dương

Ngữ cảnh của đoạn văn đang nhắc đến đại dương (“oceans”).

Ta có cụm từ cố định: marine life: sinh vật biển

→ Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening marine life and ecosystems.

Dịch nghĩa: Mỗi năm, hơn 8 triệu tấn nhựa thải ra đại dương của chúng ta, đe dọa đến sinh vật biển và các hệ sinh thái.

Câu 2

A. Communication difficulties                        
B. Transportation costs    
C. Building trust                                           
D. Different laws

Lời giải

Đáp án đúng là B

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một vấn đề đối với các doanh nghiệp đa văn hóa?

A. Communication difficulties: Khó khăn trong giao tiếp (Có nhắc đến: “trouble communicating because of language differences”)

B. Transportation costs: Chi phí vận chuyển (Không được nhắc đến)

C. Building trust: Xây dựng lòng tin (Có nhắc đến: “Building trust between people from different backgrounds takes time.”)

D. Different laws: Các luật lệ khác nhau (Có nhắc đến: “Different countries have different laws”)

Câu 3

A. who usually posts content about music and dancing on the platform    
B. where people post long stories and articles    
C. that is commonly used for online shopping in many countries    
D. which is known for creative short clips made by young users

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [IV]                           

B. [II]                        
C. [III]                      
D. [I]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. efficient 

B. inefficient      
C. efficiently      
D. efficiency

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP