khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/10/2026 36 Lưu

Complete the text with the words in the box.

she’s  /   fair      /    long      /    athlete     /     British

arms  /   plays    /    eyes    /     swimmer      /    legs

A. Vicky Gates is a professional football player. She has (1) _____ , _____  hair and blue eyes. She has long legs and very strong (3) _____ . Vicky is American.

B. Anita Mather is a professional sportswoman. She (4) ______  basketball. She has very long (5) _____  and (6) ______  very tall.

C. Joana Smith is a (7) ________ . She has short, fair hair and green eyes. She’s short but she has very big shoulders. She’s (8) ________ .

D. Jo Kelly is an (9) ________ . She has long, dark hair and blue (10) _____ . She has very long legs. Jo is from Nigeria.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. long
2. fair
3. arms
4. plays
5. legs
6. she’s
7. swimmer
8. British
9. athlete
10. eyes

Đáp án đúng là:

(1), (2) cần một tính từ để miêu tả cho danh từ “hair” ở phía sau do đó 2 tính từ phù hợp nhất là “long” và “fair”.

→ She has (1) long, (2) fair hair and blue eyes.

(3) cần một danh từ số nhiều đứng sau tính từ “strong” → có thể chọn từ “legs” hoặc “arm”. Tuy nhiên, ta thấy ở vế trước của câu đã có từ “legs” nên đáp án phù hợp là “arms”.

→ She has long legs and very strong (3) arms.

(4) cần một động từ đi cùng với môn “basketball” nên chọn từ “plays”.

→ She (4) plays basketball.

(5) cần một danh từ số nhiều đứng sau tính từ “long” nên chọn từ “legs”.

→ She has very long (5) legs.

(6) cần chủ ngữ đứng đầu câu nên chọn cụm “she’s”.

→ (6) she’s very tall.

(7) cần một danh từ đi sau mạo từ “a” nên ta phải chọn danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

→ Joana Smith is a (7) swimmer.

(8) cần một tính từ chỉ quốc tịch nên ta chọn từ “ British”.

→ She’s (8) British.

(9) cần một danh từ đi sau mạo từ “an” nên ta phải chọn danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.

→ Jo Kelly is an (9) athlete.

(10) cần danh từ số nhiều đi sau tính từ “blue” nên ta chọn từ “eyes”.

→ She has long, dark hair and blue (10) eyes.

Bài đọc hoàn chỉnh:

A. Vicky Gates is a professional football player. She has long, fair hair and blue eyes. She has long legs and very strong arms. Vicky is American.

B. Anita Mather is a professional sportswoman. She plays basketball. She has very long legs and she’s very tall.

C. Joana Smith is a swimmer. She has short, fair hair and green eyes. She’s short but she has very big shoulders. She’s British.

D. Jo Kelly is an athlete. She has long, dark hair and blue eyes. She has very long legs. Jo is from Nigeria.

Dịch bài đọc:

A. Vicky Gates là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. Cô ấy có mái tóc dài, sáng màu và đôi mắt xanh. Cô ấy có đôi chân dài và cánh tay rất khỏe. Vicky là người Mỹ.

B. Anita Mather là một nữ vận động viên thể thao chuyên nghiệp. Cô ấy chơi bóng rổ. Cô ấy có đôi chân rất dài và cô ấy rất cao.

C. Joana Smith là một vận động viên bơi lội. Cô ấy có mái tóc ngắn, sáng màu và đôi mắt xanh lục. Cô ấy thấp bé nhưng cô ấy có đôi vai rất to. Cô ấy là người Anh.

D. Jo Kelly là một vận động viên. Cô ấy có mái tóc đen dài và đôi mắt xanh. Cô ấy có đôi chân rất dài. Jo đến từ Nigeria.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: C

day (n): ngày

days (n): những ngày (số nhiều)

daily (adj): hàng ngày

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “activities” (các hoạt động).

→ As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) daily activities…

Dịch: Là con người, chúng ta trở nên quá bận rộn với công việc, gia đình, việc nhà, các hoạt động hàng ngày…

Câu 2

A. relate

B. relation

C. relative

D. relationship

Lời giải

Đáp án đúng là: D

relate (v): liên hệ

relation (n): mối quan hệ

relative (adj): có liên hệ

relationship (n): mối quan hệ

Sau mạo từ “the”, ta cần đi kèm với một danh từ.

Sự khác biệt:

- “Relation” dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.

- “Relationship” dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.

→ Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng “relationship”.

→ … the (3) relationship that develops over time…

Dịch: …mối quan hệ phát triển theo thời gian…

Câu 3

A. am 

B. is

C. are

D. be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP