Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng là:
(1), (2) cần một tính từ để miêu tả cho danh từ “hair” ở phía sau do đó 2 tính từ phù hợp nhất là “long” và “fair”.
→ She has (1) long, (2) fair hair and blue eyes.
(3) cần một danh từ số nhiều đứng sau tính từ “strong” → có thể chọn từ “legs” hoặc “arm”. Tuy nhiên, ta thấy ở vế trước của câu đã có từ “legs” nên đáp án phù hợp là “arms”.
→ She has long legs and very strong (3) arms.
(4) cần một động từ đi cùng với môn “basketball” nên chọn từ “plays”.
→ She (4) plays basketball.
(5) cần một danh từ số nhiều đứng sau tính từ “long” nên chọn từ “legs”.
→ She has very long (5) legs.
(6) cần chủ ngữ đứng đầu câu nên chọn cụm “she’s”.
→ (6) she’s very tall.
(7) cần một danh từ đi sau mạo từ “a” nên ta phải chọn danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
→ Joana Smith is a (7) swimmer.
(8) cần một tính từ chỉ quốc tịch nên ta chọn từ “ British”.
→ She’s (8) British.
(9) cần một danh từ đi sau mạo từ “an” nên ta phải chọn danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
→ Jo Kelly is an (9) athlete.
(10) cần danh từ số nhiều đi sau tính từ “blue” nên ta chọn từ “eyes”.
→ She has long, dark hair and blue (10) eyes.
Bài đọc hoàn chỉnh:
A. Vicky Gates is a professional football player. She has long, fair hair and blue eyes. She has long legs and very strong arms. Vicky is American.
B. Anita Mather is a professional sportswoman. She plays basketball. She has very long legs and she’s very tall.
C. Joana Smith is a swimmer. She has short, fair hair and green eyes. She’s short but she has very big shoulders. She’s British.
D. Jo Kelly is an athlete. She has long, dark hair and blue eyes. She has very long legs. Jo is from Nigeria.
Dịch bài đọc:
A. Vicky Gates là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. Cô ấy có mái tóc dài, sáng màu và đôi mắt xanh. Cô ấy có đôi chân dài và cánh tay rất khỏe. Vicky là người Mỹ.
B. Anita Mather là một nữ vận động viên thể thao chuyên nghiệp. Cô ấy chơi bóng rổ. Cô ấy có đôi chân rất dài và cô ấy rất cao.
C. Joana Smith là một vận động viên bơi lội. Cô ấy có mái tóc ngắn, sáng màu và đôi mắt xanh lục. Cô ấy thấp bé nhưng cô ấy có đôi vai rất to. Cô ấy là người Anh.
D. Jo Kelly là một vận động viên. Cô ấy có mái tóc đen dài và đôi mắt xanh. Cô ấy có đôi chân rất dài. Jo đến từ Nigeria.
Đoạn văn 1
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) _______ activities that we often neglect (2) _______ of the most important aspects of life: friendships, the (3) _______ that develop over time that hold a very (4) ________ place in our heart and that society continues to ignore. Friends (5) ________ family members that we choose (6) _______ and keep in our lives. From our first childhood friend to those (7) _______ friends we have known for decades; friends are treasures that can bring so much positivity into our lives but yet we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!
Câu 2/9
A. day
B. dayly
C. daily
D. days
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
day (n): ngày
days (n): những ngày (số nhiều)
daily (adj): hàng ngày
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “activities” (các hoạt động).
→ As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) daily activities…
Dịch: Là con người, chúng ta trở nên quá bận rộn với công việc, gia đình, việc nhà, các hoạt động hàng ngày…
Câu 3/9
A. a
B. an
C. the
D. one
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
“A, an, the” là mạo từ, sau đó phải đi kèm với một danh từ.
One: số đếm, từ chỉ số lượng (một)
Cụm từ: one of the … (một trong những …)
→ …that we often neglect (2) one of the most important aspects of life: friendships…
Dịch: …đến nỗi chúng ta thường bỏ bê một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn…
Câu 4/9
A. relate
B. relation
C. relative
D. relationship
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
relate (v): liên hệ
relation (n): mối quan hệ
relative (adj): có liên hệ
relationship (n): mối quan hệ
Sau mạo từ “the”, ta cần đi kèm với một danh từ.
Sự khác biệt:
- “Relation” dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.
- “Relationship” dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.
→ Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng “relationship”.
→ … the (3) relationship that develops over time…
Dịch: …mối quan hệ phát triển theo thời gian…
Câu 5/9
A. special
B. specially
C. specialize
D. specialist
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
special (adj): đặc biệt
specially (adv): một cách đặc biệt
specialize (v): làm cho đặc biệt
specialist (n): chuyên gia
Sau “very” ta cần đi kèm một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “place” (địa điểm).
→ …that hold a very (4) special place in our heart and that society continues to ignore.
Dịch: …giữ một vị trí rất đặc biệt trong trái tim của chúng ta và là thứ mà xã hội tiếp tục phớt lờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều (Friends – những người bạn)
→ Đi kèm động từ tobe “are”
→ Friends (5) are family members…
Dịch: Bạn bè là các thành viên trong gia đình…
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/9
A. livelong
B. longlive
C. longlife
D. lifelong
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/9
A. people
B. person
C. peoples
D. personal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.