khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/10/2026 634 Lưu

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) _______ activities that we often neglect (2) _______ of the most important aspects of life: friendships, the (3) _______ that develop over time that hold a very (4) ________ place in our heart and that society continues to ignore. Friends (5) ________ family members that we choose (6) _______ and keep in our lives. From our first childhood friend to those (7) _______ friends we have known for decades; friends are treasures that can bring so much positivity into our lives but yet we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!

As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) ______ activities…

A. day  

B. dayly

C. daily

D. days

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

day (n): ngày

days (n): những ngày (số nhiều)

daily (adj): hàng ngày

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “activities” (các hoạt động).

→ As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) daily activities…

Dịch: Là con người, chúng ta trở nên quá bận rộn với công việc, gia đình, việc nhà, các hoạt động hàng ngày…

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

... that we often neglect (2) _______ of the most important aspects of life: friendships…

A. a

B. an

C. the

D. one

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

“A, an, the” là mạo từ, sau đó phải đi kèm với một danh từ.

One: số đếm, từ chỉ số lượng (một)

Cụm từ: one of the … (một trong những …)

→ …that we often neglect (2) one of the most important aspects of life: friendships…

Dịch: …đến nỗi chúng ta thường bỏ bê một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn…

Câu 3:

... the (3) _______ that develop over time…

A. relate

B. relation

C. relative

D. relationship

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

relate (v): liên hệ

relation (n): mối quan hệ

relative (adj): có liên hệ

relationship (n): mối quan hệ

Sau mạo từ “the”, ta cần đi kèm với một danh từ.

Sự khác biệt:

- “Relation” dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.

- “Relationship” dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.

→ Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng “relationship”.

→ … the (3) relationship that develops over time…

Dịch: …mối quan hệ phát triển theo thời gian…

Câu 4:

…that hold a very (4) _______ place in our heart and that society continues to ignore.

A. special

B. specially

C. specialize

D. specialist

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

special (adj): đặc biệt

specially (adv): một cách đặc biệt

specialize (v): làm cho đặc biệt

specialist (n): chuyên gia

Sau “very” ta cần đi kèm một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “place” (địa điểm).

→ …that hold a very (4) special place in our heart and that society continues to ignore.

Dịch: …giữ một vị trí rất đặc biệt trong trái tim của chúng ta và là thứ mà xã hội tiếp tục phớt lờ.

Câu 5:

Friends (5) ________ family members…

A. am 

B. is

C. are

D. be

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều (Friends – những người bạn)

→ Đi kèm động từ tobe “are”

→ Friends (5) are family members…

Dịch: Bạn bè là các thành viên trong gia đình…

Câu 6:

…we choose (6) _______ and keep in our lives.

A. allow

B. to allow

C. allowing

D. allowed

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Cấu trúc: choose to + V-inf (chọn làm gì)

→ …we choose (6) to allow and keep in our lives.

Dịch: … chúng ta chọn cho phép và giữ lại trong cuộc sống của mình.

Câu 7:

From our first childhood friend to those (7) _______ friends we have known for decades;…

A. livelong

B. longlive

C. longlife

D. lifelong

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

lifelong (adj): suốt đời

→ From our first childhood friend to those (7) lifelong friends we have known for decades;…

Dịch: Từ người bạn thời thơ ấu đầu tiên cho đến những người bạn suốt đời chúng ta đã biết trong nhiều thập kỷ;…

Câu 8:

…we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!

A. people

B. person

C. peoples

D. personal

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

people (n): những người

person (n): người

peoples (n): quốc gia, dân tộc

personal (adj): thuộc cá nhân

Sau “these” là danh từ đếm được số nhiều → loại B và D

Cả đoạn văn đang nói về tình bạn, về con người → chọn A. people

→ …we often become too busy and neglect these important (8) people. I am guilty of this as well!

Dịch: …chúng ta thường trở nên quá bận rộn và bỏ bê những người quan trọng này. Tôi cũng cảm thấy có lỗi vì điều này!

Dịch bài đọc:

Là con người, chúng ta trở nên quá bận rộn với công việc, gia đình, việc nhà, các hoạt động hàng ngày đến nỗi chúng ta thường bỏ bê một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn, mối quan hệ phát triển theo thời gian giữ một vị trí rất đặc biệt trong trái tim chúng ta và là thứ mà xã hội tiếp tục phớt lờ. Bạn bè là thành viên gia đình mà chúng ta chọn cho phép và giữ trong cuộc sống của mình. Từ người bạn thời thơ ấu đầu tiên cho đến những người bạn suốt đời chúng ta đã biết trong nhiều thập kỷ; bạn bè là những báu vật có thể mang lại rất nhiều sự tích cực trong cuộc sống nhưng chúng ta thường trở nên quá bận rộn và bỏ bê những người quan trọng này. Tôi cũng cảm thấy có lỗi với điều này!

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. relate

B. relation

C. relative

D. relationship

Lời giải

Đáp án đúng là: D

relate (v): liên hệ

relation (n): mối quan hệ

relative (adj): có liên hệ

relationship (n): mối quan hệ

Sau mạo từ “the”, ta cần đi kèm với một danh từ.

Sự khác biệt:

- “Relation” dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.

- “Relationship” dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.

→ Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng “relationship”.

→ … the (3) relationship that develops over time…

Dịch: …mối quan hệ phát triển theo thời gian…

Câu 2

A. am 

B. is

C. are

D. be

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều (Friends – những người bạn)

→ Đi kèm động từ tobe “are”

→ Friends (5) are family members…

Dịch: Bạn bè là các thành viên trong gia đình…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP