khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/10/2026 13 Lưu

(2 điểm) Sân vườn sinh vật trường THCS Vạn Phúc có dạng hình chữ nhật với chiều dài là \(16\,\,{\rm{m}}\) và chiều rộng là \(8\) m.

a) Tính diện tích sân vườn sinh vật.

b) Nhà trường muốn mua gạch để lát nền vườn sinh vật, viên gạch hình vuông có cạnh \(0,8\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát kín sân vườn sinh vật.  

c) Gạch không bán lẻ mà chỉ bán theo thùng, mỗi thùng có 7 viên gạch. Hỏi nhà trường cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Diện tích sân vườn sinh vật là: \(16 \cdot 8 = 128\) (m2).

b) Diện tích một viên gạch hình vuông là: \(0,8 \cdot 0,8 = 0,64\) (m2).

Số viên gạch cần dùng để lát kín sân vườn là: \(128:0,64 = 200\) (viên).

c) Ta có: \(200:7 = 28\) (dư \(4\)).

Vì mua \(28\) thùng gạch thì chỉ có \(28 \cdot 7 = 196\) viên (thiếu \(4\) viên để lát sân), do đó nhà trường cần mua thêm \(1\) thùng nữa.

Số thùng gạch nhà trường cần mua là: \(28 + 1 = 29\) (thùng).

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tam giác vuông.                               
B. Tam giác vuông cân.
C. Tam giác đều.                                   
D. Tam giác cân.

Lời giải

Chọn C.

Tam giác có 3 góc bằng nhau (và đều bằng \(60^\circ \)) là tam giác đều.

Câu 2

A. \(\left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right] \to \left( {} \right)\).   
B. \(\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\).              
C. \(\left\{ {} \right\} \to \left( {} \right) \to \left[ {} \right]\).   
D. \(\left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\} \to \left( {} \right)\).

Lời giải

Chọn B.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là: \(\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(18\). 
B. \(4\). 
C. \(8\). 
D. \(12\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,11} \right\}\].                     
B. \(\left\{ {11;\,\,13;\,\,15;\,\,19} \right\}\).          
C. \(\left\{ {41;\,\,43;\,\,47;\,\,49} \right\}\).                      
D. \[\left\{ {2;\,\,5;\,\,11;\,\,31} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP