khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/10/2026 8 Lưu

Cho mệnh đề: “Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định đó.

A.

Hình thoi không có hai đường chéo vuông góc với nhau. Đây là một mệnh đề đúng.

B.

Hình thoi không có hai đường chéo vuông góc với nhau. Đây là một mệnh đề sai.

C.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. Đây là một mệnh đề đúng.

D.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. Đây là một mệnh đề sai.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau” là mệnh đề “Hình thoi không có hai đường chéo vuông góc với nhau”.

Theo tính chất hình học, mọi hình thoi đều có hai đường chéo vuông góc với nhau, nên mệnh đề ban đầu là một mệnh đề đúng.

Do đó, mệnh đề phủ định của nó là một mệnh đề sai.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1<12 ” là mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1>12”;

B. Phủ định của mệnh đề “∀k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số lẻ” là mệnh đề “∃k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số chẵn”;

C. Phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 chia hết cho 24” là mệnh đề “ ∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 không chia hết cho 24”;

D. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 > 0” là mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 ≤ 0”.

Lời giải

Đáp án đúng là: B.

+ Đáp án A sai vì phủ định của < phải là ≥.

+ Đáp án B đúng, vì phủ định của ∀ là ∃, phủ định của số lẻ là số chẵn.

+ Đáp án C sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

+ Đáp án D sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

Câu 2

A. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

B. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;

C. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

D. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

Lời giải

Đáp án đúng là: C.

Phủ định của “vô nghiệm” là “có nghiệm”.

Vậy mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm”.

Mệnh đề phủ định đúng do phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có một nghiệm là 3.

Câu 3

A. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0;

C. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 < 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.​​ Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;

B.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và 3;

C.​​ Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3; 

D.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mọi hệ phương trình đều có nghiệm;

B. Tất cả các hệ phương trình đều có nghiệm;

C. Có ít nhất một hệ phương trình có nghiệm;

D. Có duy nhất một hệ phương trình có nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 > 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0;

C. Không tồn tại x: x2 – 2x + 15 < 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ∀x: x2 + 2x + 3 không là số chính phương;

B. ∃x: x2 + 2x + 3 là số nguyên tố;

C. ∀x: x2 + 2x + 3 là hợp số;

D. ∃x: x2 + 2x + 3 là số thực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP