khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/10/2026 10 Lưu

Trong các phát biểu sau đây về mệnh đề phủ định, phát biểu nào đúng?

A.

Phủ định của mệnh đề “21 là số lẻ” là mệnh đề “21 không phải là số lẻ”.

B.

Phủ định của mệnh đề “Tam giác ABC có 3 góc nhọn” là mệnh đề “Tam giác ABC có 3 góc tù”.

C.

Phủ định của mệnh đề “Phương trình x2 + 1 = 0 vô nghiệm” là mệnh đề “Phương trình x2 + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt”.

D.

Phủ định của mệnh đề “Số 8 là hợp số” là mệnh đề “Số 8 là số nguyên tố”.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Xét phương án A: Mệnh đề ban đầu là “Số 21 là số lẻ”. Thêm cụm từ “không phải” vào vị ngữ ta được mệnh đề phủ định là: “Số 21 không phải là số lẻ”. Do đó A đúng.

Xét phương án B: Phủ định đúng phải là “Tam giác ABC không có 3 góc nhọn”. Do đó B sai.

Xét phương án C: Phủ định đúng phải là “Phương trình x2 + 1 = 0 có nghiệm”. Do đó C sai.

Xét phương án D: Phủ định đúng phải là “Số 8 không phải là hợp số”. Do đó D sai.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1<12 ” là mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1>12”;

B. Phủ định của mệnh đề “∀k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số lẻ” là mệnh đề “∃k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số chẵn”;

C. Phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 chia hết cho 24” là mệnh đề “ ∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 không chia hết cho 24”;

D. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 > 0” là mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 ≤ 0”.

Lời giải

Đáp án đúng là: B.

+ Đáp án A sai vì phủ định của < phải là ≥.

+ Đáp án B đúng, vì phủ định của ∀ là ∃, phủ định của số lẻ là số chẵn.

+ Đáp án C sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

+ Đáp án D sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

Câu 2

A. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

B. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;

C. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

D. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

Lời giải

Đáp án đúng là: C.

Phủ định của “vô nghiệm” là “có nghiệm”.

Vậy mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm”.

Mệnh đề phủ định đúng do phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có một nghiệm là 3.

Câu 3

A. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0;

C. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 < 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.​​ Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;

B.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và 3;

C.​​ Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3; 

D.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mọi hệ phương trình đều có nghiệm;

B. Tất cả các hệ phương trình đều có nghiệm;

C. Có ít nhất một hệ phương trình có nghiệm;

D. Có duy nhất một hệ phương trình có nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 > 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0;

C. Không tồn tại x: x2 – 2x + 15 < 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ∀x: x2 + 2x + 3 không là số chính phương;

B. ∃x: x2 + 2x + 3 là số nguyên tố;

C. ∀x: x2 + 2x + 3 là hợp số;

D. ∃x: x2 + 2x + 3 là số thực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP