khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/10/2026 9 Lưu

Cho các cặp mệnh đề P và Q. Xét tính đúng/sai của khẳng định “Q là mệnh đề phủ định của P” trong mỗi trường hợp sau:

A.

P: “18 chia hết cho 9”; Q: “ 18 không chia hết cho 9”.

Đúng
Sai
B.

P: “25 chia hết cho 4”; Q: “25 không chia hết cho 4”.

Đúng
Sai
C.

P: “Tam giác ABC là tam giác tù”; Q: “Tam giác ABC là tam giác nhọn”.

Đúng
Sai
D.

P: “\(\sqrt 3 \) là số vô tỉ”; Q: “\(\sqrt 3 \) không phải là số vô tỉ”.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Mệnh đề P: “18 chia hết cho 9”. Phủ định của mệnh đề P là “18 không chia hết cho 9”, bằng Q. Do đó, Q là mệnh đề phủ định của P.

b) Đúng. Mệnh đề P: “25 chia hết cho 4”. Phủ định của mệnh đề P là “25 không chia hết cho 4”, bằng Q. Do đó, Q là mệnh đề phủ định của P.

c) Sai. Phủ định của mệnh đề “Tam giác ABC là tam giác tù” phải là “Tam giác ABC không phải là tam giác tù”.

Mệnh đề Q khẳng định “Tam giác ABC là tam giác nhọn” đã bỏ qua các trường hợp khác như tam giác vuông, do đó Q không phải là mệnh đề phủ định của P.

d) Đúng. Mệnh đề P: “\(\sqrt 3 \) là số vô tỉ”. Phủ định của mệnh đề P là: “\(\sqrt 3 \) không phải là số vô tỉ”, bằng Q. Do đó, Q là mệnh đề phủ định của P.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1<12 ” là mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1>12”;

B. Phủ định của mệnh đề “∀k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số lẻ” là mệnh đề “∃k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số chẵn”;

C. Phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 chia hết cho 24” là mệnh đề “ ∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 không chia hết cho 24”;

D. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 > 0” là mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 ≤ 0”.

Lời giải

Đáp án đúng là: B.

+ Đáp án A sai vì phủ định của < phải là ≥.

+ Đáp án B đúng, vì phủ định của ∀ là ∃, phủ định của số lẻ là số chẵn.

+ Đáp án C sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

+ Đáp án D sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

Câu 2

A. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

B. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;

C. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

D. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

Lời giải

Đáp án đúng là: C.

Phủ định của “vô nghiệm” là “có nghiệm”.

Vậy mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm”.

Mệnh đề phủ định đúng do phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có một nghiệm là 3.

Câu 3

A. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0;

C. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 < 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.​​ Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;

B.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và 3;

C.​​ Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3; 

D.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mọi hệ phương trình đều có nghiệm;

B. Tất cả các hệ phương trình đều có nghiệm;

C. Có ít nhất một hệ phương trình có nghiệm;

D. Có duy nhất một hệ phương trình có nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 > 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0;

C. Không tồn tại x: x2 – 2x + 15 < 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ∀x: x2 + 2x + 3 không là số chính phương;

B. ∃x: x2 + 2x + 3 là số nguyên tố;

C. ∀x: x2 + 2x + 3 là hợp số;

D. ∃x: x2 + 2x + 3 là số thực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP