a. Finally, it makes our planet a better place to live for future generations.
b. Moreover, by saving the environment, we are protecting our ecosystem and other natural resources.
c. Also, the effects of climate change can also be reduced greatly.
d. Firstly, when we protect the environment, we are saving ourselves from the problems that will arise in the future.
e. It is important to save the environment for the survival of the planet and the living beings in it.
f. In conclusion, it is vital to preserve and protect life on Earth.
a. Finally, it makes our planet a better place to live for future generations.
b. Moreover, by saving the environment, we are protecting our ecosystem and other natural resources.
c. Also, the effects of climate change can also be reduced greatly.
d. Firstly, when we protect the environment, we are saving ourselves from the problems that will arise in the future.
e. It is important to save the environment for the survival of the planet and the living beings in it.
f. In conclusion, it is vital to preserve and protect life on Earth.
Câu hỏi trong đề: Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: D. e - d - b - c - a - f
Sắp xếp theo cấu trúc đoạn văn nghị luận liệt kê các lợi ích của việc bảo vệ môi trường:
- (e): Câu chủ đề nêu lên tầm quan trọng của vấn đề: “It is important to save the environment for the survival of the planet...” (Việc bảo vệ môi trường là rất quan trọng đối với sự sống còn của hành tinh...).
- (d): Lợi ích thứ nhất (bắt đầu bằng “Firstly”): “Firstly, when we protect the environment, we are saving ourselves...” (Đầu tiên, khi chúng ta bảo vệ môi trường, chúng ta đang tự cứu lấy chính mình...).
- (b): Lợi ích thứ hai (từ nối “Moreover”): “Moreover, by saving the environment, we are protecting our ecosystem...” (Hơn nữa, bằng cách bảo vệ môi trường, chúng ta đang bảo vệ hệ sinh thái...).
- (c): Lợi ích thứ ba (từ nối “Also”): “Also, the effects of climate change can also be reduced greatly.” (Ngoài ra, những tác động của biến đổi khí hậu cũng có thể được giảm thiểu đáng kể).
- (a): Lợi ích cuối cùng (bắt đầu bằng “Finally”): “Finally, it makes our planet a better place to live for future generations.” (Cuối cùng, nó làm cho hành tinh của chúng ta trở thành một nơi sống tốt đẹp hơn cho các thế hệ tương lai).
- (f): Câu kết luận khẳng định lại vấn đề (bắt đầu bằng “In conclusion”): “In conclusion, it is vital to preserve and protect life on Earth.” (Tóm lại, việc giữ gìn và bảo vệ sự sống trên Trái đất là điều sống còn).
Đoạn hoàn chỉnh:
It is important to save the environment for the survival of the planet and the living beings in it. Firstly, when we protect the environment, we are saving ourselves from the problems that will arise in the future. Moreover, by saving the environment, we are protecting our ecosystem and other natural resources. Also, the effects of climate change can also be reduced greatly. Finally, it makes our planet a better place to live for future generations. In conclusion, it is vital to preserve and protect life on Earth.
Dịch nghĩa:
Việc bảo vệ môi trường là vô cùng quan trọng đối với sự sống còn của hành tinh và các sinh vật sống trên đó. Đầu tiên, khi bảo vệ môi trường, chúng ta đang tự cứu lấy chính mình khỏi những vấn đề sẽ phát sinh trong tương lai. Hơn nữa, bằng cách cứu lấy môi trường, chúng ta đang bảo vệ hệ sinh thái và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác của chúng ta. Ngoài ra, những tác động của biến đổi khí hậu cũng có thể được giảm thiểu đi đáng kể. Cuối cùng, điều đó giúp hành tinh của chúng ta trở thành một nơi đáng sống hơn cho các thế hệ tương lai. Tóm lại, việc giữ gìn và bảo vệ sự sống trên Trái Đất là điều mang tính sống còn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. whose: của người mà/vật mà (đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu)
B. which: cái mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật)
C. where: nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn)
D. who: người mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người)
Chỗ trống cần một đại từ quan hệ thay thế cho cụm danh từ chỉ vật “smart infrastructure” (cơ sở hạ tầng thông minh) đứng ngay phía trước và đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can adapt”. Vì có dấu phẩy (,) tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định, “which” là đáp án đúng.
→ One effective solution is to invest in smart infrastructure, which can adapt to the growing needs of urban populations.
Dịch nghĩa: Một giải pháp hiệu quả là đầu tư vào cơ sở hạ tầng thông minh, cái mà có thể thích ứng với nhu cầu ngày càng tăng của cư dân đô thị.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The word “it” which is in bold in the second paragraph refers to: (Từ “it” in đậm trong đoạn 2 chỉ:)
A. technological change: sự thay đổi công nghệ
B. new forms of work: các hình thức công việc mới
C. widespread unemployment: sự thất nghiệp diện rộng
D. employment: việc làm
Thông tin: “This example shows that technological change reshapes employment rather than eliminating it entirely.” (Ví dụ này cho thấy sự thay đổi công nghệ định hình lại việc làm thay vì loại bỏ nó hoàn toàn.)
→ Đại từ “it” (nó) được dùng để thay thế cho danh từ “employment” (việc làm) ở ngay vế trước đó.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. For the sake of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.