khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/10/2026 11 Lưu

B. Tự luận (6 điểm)

(2 điểm): Cho 13 gam zinc (kẽm) tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl.

a. Viết phương trình hóa học xảy ra.

b. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn.

c. Tính nồng độ mol của dung dịch acid HCl.

d. Lượng acid dùng ở trên, nếu dùng để hòa tan kim loại R có hóa trị không đổi thì sẽ hòa tan hết 3,6 gam. Hãy xác định tên kim loại R.

(Cho: Zn=65; H=1; Mg=24; Al=27; Na=23; Cl=35,5; Fe=56; Cu= 64)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Số mol của zinc (kẽm): nZn = mZnMZn = 1365 = 0,2 (mol)\({n_{Zn}} = \frac{{13}}{{65}} = 0,2\,mol\)

a. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

b. Theo phương trình hóa học: \({n_{{H_2}}} = {n_{Zn}} = 0,2\,mol.\)

- Thể tích khí hydrogen thu được (25°C, 1 bar): 0,2.24,79 = 4,958L.

c. Theo phương trình hóa học, số mol HCl đã phản ứng là:

nHCl = 2nZn = 0,4 mol.

Nồng độ mol của dung dịch HCl là: \({C_M} = \frac{n}{V} = \frac{{0,4}}{{0,2}} = 2M.\)

d. Gọi hóa trị của kim loại R là n (với n ∈ {1, 2, 3}).

Phương trình hóa học phản ứng: 2R + 2nHCl → 2RCln + nH2

Theo phương trình hóa học, số mol kim loại R phản ứng là: \({n_R} = \frac{1}{n}.{n_{HCl}} = \frac{{0,4}}{n}mol\)

Khối lượng mol của kim loại R là: \({M_R} = \frac{{3,6}}{{\frac{{0,4}}{n}}} = 9n\)MR = mRnR = 3,60,4n = 9n (g/mol)

- Lập bảng biện luận theo hóa trị n:

Hóa trị (n)

1

2

3

Khối lượng mol M (g/mol)

9

18

27

Kết luận

Loại

Loại

Chọn (Al - Aluminium)

Kết luận: Kim loại R có khối lượng mol là 27 g/mol, ứng với hóa trị III, đó là kim loại Aluminium (Nhôm), kí hiệu hóa học là Al.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

m = 15 kg ⇒ P = 10.m = 150N; h = 5m; t = 20s.

a. Công thực hiện: A = F.s = P.h = 150.5 = 750J.

b. Công suất: \(P = \frac{A}{t} = \frac{{750}}{{20}} = 37,5W.\)

Lời giải

m = 2,5kg; vo = 6m/s; mốc thế năng tại mặt đất.

a. Động năng ban đầu: \({W_d} = \frac{1}{2}mv_o^2 = \frac{1}{2}.2,{5.6^2} = 45J.\)

b. Bỏ qua lực cản không khí, cơ năng bảo toàn:

- Thế năng cực đại bằng động năng ban đầu: Wt max = Wd = 45J.

- Chiều cao cực đại: \({h_{\max }} = \frac{{{W_{t\,\max }}}}{P} = \frac{{45}}{{10.2,5}} = 1,8m.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

W.

B.

mkg.

C.

J.

D.

N.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Biến dị

B.

Biến đổi

C.

Di truyền

D.

Tổ hợp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP