THỰC HÀNH
TÍNH TOÁN CHI PHÍ MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ ĐƠN GIẢN
I. Yêu cầu cần đạt
- Thiết kế được sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong nhà.
- Lựa chọn được thiết bị, dụng cụ, vật liệu phù hợp cho mạng điện trong nhà.
- Tính toán được chi phí cho mạng điện trong nhà.
II. Nội dung thực hành và tiêu chí chấm điểm
1. Nội dung thực hành (theo nhóm 4–5 HS)
Mạng điện của một phòng bao gồm: 1 aptomat loại 20 A, 1 ổ cắm lấy điện đơn loại 20 A, 2 công tắc loại hai cực 5 A, 1 đèn chiếu sáng có công suất 60 W, 1 quạt trần có công suất 100 W.
- Thiết bị lấy điện từ ổ cắm có công suất lớn nhất là máy sấy tóc có công suất 1200 W.
- Khoảng cách từ nguồn điện đến bảng điện trên tường là 3 m.
- Khoảng cách từ bảng điện đến bóng đèn mắc trên tường nhà là 8 m.
- Khoảng cách từ bảng điện đến quạt trần mắc trên trần nhà là 10 m.
- Dây điện từ nguồn đến bảng điện và từ bảng điện đến các thiết bị điện được luồn trong ống nhựa PVC.
Sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong phòng như hình:

a) Hãy thiết kế sơ đồ lắp đặt của mạng điện trên.
b) Tính toán chi phí cho mạng điện trong phòng theo mẫu sau:
STT
Vật liệu, thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá tham khảo
Thành tiền
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Chú ý
1. Sử dụng bảng đơn giá của một số vật liệu, thiết bị điện sau đây:
STT
Vật liệu, thiết bị
Đơn vị tính
Đơn giá tham khảo
1. Dây dẫn điện
1.1
2×0,5 mm²
m
6 000
1.2
2×0,75 mm²
m
8 000
1.3
2×1,0 mm²
m
10 000
1.4
2×1,25 mm²
m
12 000
1.5
2×1,5 mm²
m
15 000
2. Vật liệu cách điện
2.1
Ống nhựa PVC φ20 mm
m
20 000
2.2
Ống nhựa PVC φ16 mm
m
15 000
3. Thiết bị điện
3.1
Aptomat 20 A
Cái
100 000
3.2
Ổ cắm điện 20 A
Cái
60 000
3.3
Công tắc 5 A (hai cực hoặc ba cực)
Cái
50 000
3.4
Bóng đèn
Cái
85 000
3.5
Quạt trần
Cái
1 000 000
2. Dây dẫn điện sử dụng trong mạng điện trên là loại dây đôi mềm dẹt, ruột đồng bọc nhựa PVC, có dòng điện định mức như sau:
Số lõi
Tiết diện (mm²)
Dòng điện định mức (A)
2
0,5
5
2
0,75
7
2
1,0
10
2
1,25
12
2
1,5
14
2. Tiêu chí chấm điểm
Tiêu chí
Điểm
1. Thiết kế đúng sơ đồ lắp đặt.
3
2. Tiến hành đúng trình tự: tuân thủ đúng và đủ các bước tính toán chi phí lắp đặt mạng điện.
1
3. Xác định đúng thông số, số lượng vật tư và thiết bị điện. Tính chính xác chi phí lắp đặt mạng điện.
5
4. Kỉ luật nhóm tốt.
1
THỰC HÀNH
TÍNH TOÁN CHI PHÍ MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ ĐƠN GIẢN
I. Yêu cầu cần đạt
- Thiết kế được sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong nhà.
- Lựa chọn được thiết bị, dụng cụ, vật liệu phù hợp cho mạng điện trong nhà.
- Tính toán được chi phí cho mạng điện trong nhà.
II. Nội dung thực hành và tiêu chí chấm điểm
1. Nội dung thực hành (theo nhóm 4–5 HS)
Mạng điện của một phòng bao gồm: 1 aptomat loại 20 A, 1 ổ cắm lấy điện đơn loại 20 A, 2 công tắc loại hai cực 5 A, 1 đèn chiếu sáng có công suất 60 W, 1 quạt trần có công suất 100 W.
- Thiết bị lấy điện từ ổ cắm có công suất lớn nhất là máy sấy tóc có công suất 1200 W.
- Khoảng cách từ nguồn điện đến bảng điện trên tường là 3 m.
- Khoảng cách từ bảng điện đến bóng đèn mắc trên tường nhà là 8 m.
- Khoảng cách từ bảng điện đến quạt trần mắc trên trần nhà là 10 m.
- Dây điện từ nguồn đến bảng điện và từ bảng điện đến các thiết bị điện được luồn trong ống nhựa PVC.
Sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong phòng như hình:

a) Hãy thiết kế sơ đồ lắp đặt của mạng điện trên.
b) Tính toán chi phí cho mạng điện trong phòng theo mẫu sau:
|
STT |
Vật liệu, thiết bị |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
Chú ý
1. Sử dụng bảng đơn giá của một số vật liệu, thiết bị điện sau đây:
|
STT |
Vật liệu, thiết bị |
Đơn vị tính |
Đơn giá tham khảo |
|
1. Dây dẫn điện |
|||
|
1.1 |
2×0,5 mm² |
m |
6 000 |
|
1.2 |
2×0,75 mm² |
m |
8 000 |
|
1.3 |
2×1,0 mm² |
m |
10 000 |
|
1.4 |
2×1,25 mm² |
m |
12 000 |
|
1.5 |
2×1,5 mm² |
m |
15 000 |
|
2. Vật liệu cách điện |
|||
|
2.1 |
Ống nhựa PVC φ20 mm |
m |
20 000 |
|
2.2 |
Ống nhựa PVC φ16 mm |
m |
15 000 |
|
3. Thiết bị điện |
|||
|
3.1 |
Aptomat 20 A |
Cái |
100 000 |
|
3.2 |
Ổ cắm điện 20 A |
Cái |
60 000 |
|
3.3 |
Công tắc 5 A (hai cực hoặc ba cực) |
Cái |
50 000 |
|
3.4 |
Bóng đèn |
Cái |
85 000 |
|
3.5 |
Quạt trần |
Cái |
1 000 000 |
2. Dây dẫn điện sử dụng trong mạng điện trên là loại dây đôi mềm dẹt, ruột đồng bọc nhựa PVC, có dòng điện định mức như sau:
|
Số lõi |
Tiết diện (mm²) |
Dòng điện định mức (A) |
|
2 |
0,5 |
5 |
|
2 |
0,75 |
7 |
|
2 |
1,0 |
10 |
|
2 |
1,25 |
12 |
|
2 |
1,5 |
14 |
2. Tiêu chí chấm điểm
|
Tiêu chí |
Điểm |
|
1. Thiết kế đúng sơ đồ lắp đặt. |
3 |
|
2. Tiến hành đúng trình tự: tuân thủ đúng và đủ các bước tính toán chi phí lắp đặt mạng điện. |
1 |
|
3. Xác định đúng thông số, số lượng vật tư và thiết bị điện. Tính chính xác chi phí lắp đặt mạng điện. |
5 |
|
4. Kỉ luật nhóm tốt. |
1 |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Tiêu chí |
Điểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thiết kế đúng sơ đồ lắp đặt. |
3 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Tiến hành đúng trình tự: tuân thủ đúng và đủ các bước tính toán chi phí lắp đặt mạng điện. |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Xác định đúng thông số, số lượng vật tư và thiết bị điện. Tính chính xác chi phí lắp đặt mạng điện.
Ghi chú: - Cường độ dòng điện qua nhánh đèn, quạt trần lần lượt là 0,3 A và 0,5 A nên chọn tiết diện dây từ bảng điện đến bóng đèn, quạt trần phù hợp là 0,5 mm². - Cường độ dòng điện lớn nhất chạy qua nhánh gồm 1 ổ lấy điện là 5,5 A. - Cường độ dòng điện mạch chính: I = 6,3 A nên chọn tiết diện dây từ nguồn điện đến bảng điện phù hợp là 0,75 mm². - Học sinh chọn không đúng tiết diện dây dẫn, chọn dây có tiết diện lớn hơn vẫn đảm bảo dẫn điện nhưng không tiết kiệm chi phí lắp đặt: trừ 50% số điểm mục 1. Dây dẫn điện. 4. Kỉ luật nhóm tốt. |
5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.