khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/10/2026 17 Lưu

Phần II. Tự luận (9,0 điểm)

Học sinh trình bày lời giải vào giấy kiểm tra.

(1,5 điểm)

Cho các biểu thức \(A = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}\) và \(B = \frac{1}{{x - 2}} + \frac{{3x - 2}}{{{x^2} - 4}} - \frac{2}{{x + 2}}\), với \(x \ne  - 2;\,\,x \ne 2\).

1. Tính giá trị của biểu thức \(A\) khi \(x = 1\).

2. Chứng minh \(B = \frac{2}{{x - 2}}\).

3. Cho biểu thức \(P = A:B\). Tìm tất cả các giá trị của \(x\) để \(P = \frac{5}{8}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Thay \(x = 1\) (thỏa mãn điều kiện \(x \ne  \pm 2\)) vào \(A = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}\), ta được:

\(A = \frac{{{1^2} + 1}}{{1 - 2}} = \frac{2}{{ - 1}} =  - 2\).

Vậy \(A =  - 2\) khi \(x = 1\).       

2. Với \(x \ne  - 2;\,\,x \ne 2\), ta có:                                                             

\(B = \frac{1}{{x - 2}} + \frac{{3x - 2}}{{{x^2} - 4}} - \frac{2}{{x + 2}}\)

\( = \frac{{\left( {x + 2} \right) + \left( {3x - 2} \right) - 2\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\)

\( = \frac{{x + 2 + 3x - 2 - 2x + 4}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\)

\( = \frac{{2x + 4}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\)

\( = \frac{{2\left( {x + 2} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\)

\( = \frac{2}{{x - 2}}\) (điều phải chứng minh).

3. \(P = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}:\frac{2}{{x - 2}} = \frac{{{x^2} + 1}}{2}\)

\(P = \frac{5}{8}\) suy ra \(\frac{{{x^2} + 1}}{2} = \frac{5}{8}\)

\(4\left( {{x^2} + 1} \right) = 5\)

\({x^2} = \frac{1}{4}\)

\(x =  \pm \frac{1}{2}\) (thỏa mãn).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét tam giác vuông \(ABC\) vuông tại \(A\), áp dụng tỉ số lượng giác góc nhọn ta có:

\(AC = AB \cdot \tan 31^\circ  = 20 \cdot \tan 31^\circ  \approx 20 \cdot 0,6009 \approx 12{\rm{\;m}}\).

Vậy chiều cao của cây là \(12\) m.

Câu 2

A. \(a = 12;\,\,b = 5;\,\,c = 4\).                                            
B. \(a = 12;\,\,b = - 5;\,\,c = - 4\).             
C. \(a = - 12;\,\,b = - 5;\,\,c = - 4\).    
D. \(a = 12;\,\,b = - 5;\,\,c = 4\).

Lời giải

Chọn D.

Phương trình \(12x - 5y = 4\) có dạng \(ax + by = c\) suy ra \(a = 12\), \(b =  - 5\), \(c = 4\).

Câu 3

A. \(\sin \alpha = \cos \beta \).            
B. \(\sin \alpha = \cot \beta \).        
C. \(\sin \alpha = \tan \beta \).                              
D. \(\cos \alpha = \cot \beta \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 1;\,\, - 1} \right)\).           
B. \(\left( {1;\,\,1} \right)\).     
C. \(\left( {0;\,\, - \frac{1}{3}} \right)\).                           
D. \(\left( {\frac{1}{4};\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP