khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 7 Lưu

Tại sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình có kích thước chiều dài là 100 m và chiều rộng là 70 m. Khung thành được đặt chính giữa với chiều rộng là 8 m. Cầu thủ Quang Hải muốn đá vào khung thành với quả bóng đặt ở điểm A cách đường biên dọc một khoảng bằng 20 m.

Tại sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình có kích thước chiều dài là 100 m và chiều rộng là 70 m. Khung thành được đặt chính giữa với chiều rộng là 8 m. Cầu thủ Quang Hải muốn đá vào khung thành với quả bóng đặt ở điểm A cách đường biên dọc một khoảng bằng 20 m. (ảnh 1) 

Tìm khoảng cách \(h\,\,{\rm{(m)}}\) từ vị trí đặt bóng A đến đường biên ngang để góc sút \(\alpha \) (xem hình vẽ) của Quang Hải là lớn nhất. Giả sử sân bóng phẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

14,5

Đáp án: 14,5.

Tại sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình có kích thước chiều dài là 100 m và chiều rộng là 70 m. Khung thành được đặt chính giữa với chiều rộng là 8 m. Cầu thủ Quang Hải muốn đá vào khung thành với quả bóng đặt ở điểm A cách đường biên dọc một khoảng bằng 20 m. (ảnh 2) 

Ta có \(\alpha = \widehat {DAC}\) và \({\alpha _{\max }} \Rightarrow {\left( {\tan \alpha } \right)_{\max }}\).

\(OM = \frac{{70}}{2} = 35{\rm{m}} \Rightarrow MB + BD + DO = 35\)\( \Rightarrow BD = 35 - MB - DO \Rightarrow BD = 35 - 20 - 4 = 11\;\,\,{\rm{(m)}}\).

\(\tan \alpha = \tan \widehat {DAC} = \tan \left( {\widehat {BAC} - \widehat {BAD}} \right)\)\( = \frac{{\tan \widehat {BAC} - \tan \widehat {BAD}}}{{1 + \tan \widehat {BAC} \cdot \tan \widehat {BAD}}} = \frac{{\frac{{BC}}{{BA}} - \frac{{BD}}{{BA}}}}{{1 + \frac{{BC}}{{BA}} \cdot \frac{{BD}}{{BA}}}} = \frac{{\frac{{19}}{h} - \frac{{11}}{h}}}{{1 + \frac{{19}}{h} \cdot \frac{{11}}{h}}}\)

                                               \( = \frac{{\frac{8}{h}}}{{1 + \frac{{209}}{{{h^2}}}}} = \frac{{8h}}{{209 + {h^2}}} = \frac{8}{{\frac{{209}}{h} + h}} \le \frac{8}{{2\sqrt {\frac{{209}}{h}} \cdot h}} = \frac{{4\sqrt {209} }}{{209}}.\)

Dấu bằng xảy ra khi \(h = \frac{{209}}{h} \Leftrightarrow h = \sqrt {209} \approx 14,5\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

12,3

Đáp án: 12,3.

Đáp án: 12,3. (ảnh 2)

Chọn trục \(Ox\) chứa điểm \(B\), trục \(Oy\) chứa điểm \(D\), và gốc tọa độ \(O\) trùng điểm \(A\) như hình vẽ.

Gọi \(E,F\) lần lượt là trung điểm của \(AD,AB\).

Khi đó \(E\left( {0\,;1} \right),F\left( {1\,;0} \right)\).

Phương trình đường tròn có tâm \(E\left( {0\,;1} \right)\) và đường kính \(AD = 2\) là: \({x^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\).

Suy ra phương trình cung trên của đường tròn tâm \(E\) là: \(y = 1 + \sqrt {1 - {x^2}} \).

Phương trình đường tròn có tâm \(F\left( {1\,;0} \right)\) và đường kính \(AB = 2\) là: \({\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 1\).

Suy ra phương trình cung trên của đường tròn tâm \(F\) là: \(y = \sqrt {1 - {{\left( {x - 1} \right)}^2}} \).

Vậy, thể tích vật trang trí là: \(V = \pi \int\limits_0^1 {{{\left( {1 + \sqrt {1 - {x^2}} } \right)}^2}{\rm{d}}x} + \pi \int\limits_1^2 {\left[ {1 - {{\left( {x - 1} \right)}^2}} \right]} \,{\rm{d}}x\)\( \approx 12,3\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^3})\).

Lời giải

Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = - 2\) và đạt cực đại tại \(x = 3.\) Chọn C.

Câu 3

A. \(q = 9.\)            
B. \(q = 2.\)            
C. \(q = 3.\)            
D. \(q = 6.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\vec n = \left( { - 2; - 3;1} \right).\)                               
B. \(\vec n = \left( { - 2; - 3;0} \right).\)                        
C. \(\vec n = \left( {2;3;1} \right).\)       
D. \(\vec n = \left( {2;3;2} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 1.                       
B. 2.                       
C. 10.                     
D. \(\frac{{10}}{3}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP