khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 2 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Hai nhà máy cùng sản xuất 1 loại linh kiện điện tử. Năng suất nhà máy II gấp 3 lần năng suất nhà máy I. Tỷ lệ hỏng của nhà máy một và hai lần lượt là 0,1% và 0,2%. Giả sử linh kiện bán ở Trung tâm chỉ do hai nhà máy này sản xuất. Mua 1 linh kiện ở Trung tâm.

F Gọi A là biến cố: “linh kiện điện tử do nhà máy I sản xuất”.

F Gọi B là biến cố: “linh kiện bị hỏng”.

a) Xác suất để linh kiện điện tử đó do nhà máy II sản xuất là \(\frac{1}{4}.\) 
Đúng
Sai
b) Xác suất có điều kiện \(P\left( {B\mid \bar A} \right) = 0,2\). 
Đúng
Sai
c) Xác suất để linh kiện ấy hỏng là 0,175%. 
Đúng
Sai
d) Giả sử mua linh kiện và thấy linh kiện bị hỏng thì xác suất linh kiện đó do nhà máy I sản xuất là cao hơn.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Ta có \(P\left( A \right) = \frac{1}{4};\,\,P\left( {\bar A} \right) = 1 - P\left( A \right) = \frac{3}{4}\).

Xác suất để linh kiện điện tử đó do nhà máy II sản xuất là \(P\left( {\bar A} \right) = \frac{3}{4}\).

b) Sai. Từ dữ kiện đề bài, ta có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P\left( {B|A} \right) = 0,001}\\{P\left( {B\mid \bar A} \right) = 0,002.}\end{array}} \right.\)

c) Đúng. Xác suất linh kiện bán ra là một linh kiện bị hỏng là:

\(P\left( B \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\bar A} \right) \cdot P\left( {B|\bar A} \right)\)\( = \frac{1}{4} \cdot 0,001 + \frac{3}{4} \cdot 0,002 = 0,00175 = 0,175\% \).

d) Sai. Ta có \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{\frac{1}{4} \cdot 0,001}}{{0,00175}} = \frac{1}{7}\);

\(P\left( {\overline A |B} \right) = \frac{{P\left( {\overline A } \right) \cdot P\left( {B|\overline A } \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{\frac{3}{4} \cdot 0,002}}{{0,00175}} = \frac{6}{7}\).

Do đó khi mua linh kiện và thấy linh kiện bị hỏng thì xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xuất là cao hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(3\sqrt 3 .\)       
B. 3.                       
C. \(\sqrt 3 .\)         
D. 9.

Lời giải

Mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 = 0\) có tâm \(I\left( {1\,; - 2\,; - 1} \right)\) và bán kính

\(R = \sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} - \left( { - 3} \right)} = 3\). Chọn B.

Câu 2

A. 4.                       
B. 2.                       
C. 6.                       
D. 8.

Lời giải

Ta có \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} + 4x}} > \frac{1}{{32}} \Leftrightarrow {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} + 4x}} > {\left( {\frac{1}{2}} \right)^5} \Leftrightarrow {x^2} + 4x < 5\)\( \Leftrightarrow {x^2} + 4x - 5 < 0 \Leftrightarrow - 5 < x < 1\).

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là \(\left( { - 5\,;1} \right)\).

Khi đó \(b = 1,a = - 5\)\( \Rightarrow b - a = 1 + 5 = 6\). Chọn C.

Câu 3

a) Một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \(\left( {2\,;1\,; - 3} \right)\). 
Đúng
Sai
b) Một vectơ pháp tuyến của \(\left( Q \right)\) là \(\overrightarrow {{n_Q}} = \left( {2\,;1\,; - 3} \right)\). 
Đúng
Sai
c) Phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) có dạng \(ax + by + cz + 9 = 0\). Khi đó \(a + b + c = - 10.\) 
Đúng
Sai
d) Khoảng cách từ điểm \(O\) đến mặt phẳng \(\left( Q \right)\) bằng \(\frac{{15\sqrt {38} }}{{38}}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\tan x + C.\)    
B. \( - \cot x + C.\)  
C. \(\cot x + C.\)     
D. \( - \tan x + C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {3; + \infty } \right)\).           
B. \(\left( {0\,;3} \right)\). 
C. \(\left[ {3; + \infty } \right)\).                     
D. \(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP