khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 2 Lưu

Hai nhà máy được đặt tại các vị trí \(A\) và \(B\) cách nhau 8 km. Nhà máy xử lí nước thải được đặt ở vị trí \(C\) trên đường trung trực của đoạn thẳng \(AB\), cách trung điểm \(M\) của đoạn thẳng \(AB\) một khoảng là 3 km. Người ta muốn làm đường ống dẫn nước thải từ hai nhà máy \(A\), \(B\) đến nhà máy xử lí nước thải \(C\) gồm các đoạn thẳng \(AI\), \(BI\) và \(IC\), với \(I\) là vị trí nằm giữa \(M\) và \(C\). Đặt \(IM = x\;{\rm{(km)}}\,\,\left( {0 < x < 3} \right)\).

 a) Đúng. Mặt phẳng \(\left( (ảnh 1)

a) \(IA = IB = \sqrt {{x^2} + 9} \,\,{\rm{(km)}}\). 
Đúng
Sai
b) Tổng độ dài đường ống được biểu diễn qua hàm số \(f\left( x \right) = 2\sqrt {{x^2} + 9} + 3 - x\,\,{\rm{(km)}}\). 
Đúng
Sai
c) Tổng độ dài đường ống nhỏ nhất bằng \(9,9\,\,{\rm{(km)}}\) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục). 
Đúng
Sai
d) Khi tổng độ dài đường ống nhỏ nhất thì góc \(\widehat {AIB} = 120^\circ .\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Ta có \(AM = MB = \frac{{AB}}{2} = 4\).

\( \Rightarrow IA = IB = \sqrt {A{M^2} + I{M^2}} = \sqrt {{4^2} + {x^2}} = \sqrt {{x^2} + 16} \).

b) Sai. Tổng độ dài đường ống được biểu diễn qua hàm số \(f\left( x \right)\) là:

\(f\left( x \right) = AI + BI + CI = \sqrt {{x^2} + 16} + \sqrt {{x^2} + 16} + 3 - x\)\( = 2\sqrt {{x^2} + 16} + 3 - x\,\,{\rm{(km)}}\).

c) Đúng. Ta có \(f\left( x \right) = 2\sqrt {{x^2} + 16} + 3 - x \Rightarrow f'\left( x \right) = \frac{{2x}}{{\sqrt {{x^2} + 16} }} - 1\).

\(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \frac{{2x}}{{\sqrt {{x^2} + 16} }} - 1 = 0 \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} + 16} = 2x\)\( \Leftrightarrow {x^2} + 16 = 4{x^2} \Leftrightarrow {x^2} = \frac{{16}}{3} \Leftrightarrow x = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}\).

Bảng biến thiên hàm số \(y = f\left( x \right)\) với \(x \in \left[ {0\,;3} \right]\):

a) Đúng. Mặt phẳng \(\left( (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên ta có: \({y_{\min }} = 3 + 4\sqrt 3 \approx 9,9.\)

Vậy tổng độ dài đường ống nhỏ nhất bằng \(9,9\,\,{\rm{(km)}}\).

d) Đúng. Khi tổng độ dài đường ống nhỏ nhất thì \(IM = x = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}\).

\( \Rightarrow \tan \widehat {AIM} = \frac{{AM}}{{IM}} = \frac{4}{{\frac{{4\sqrt 3 }}{3}}} = \sqrt 3 \Rightarrow \widehat {AIM} = 60^\circ \)\( \Rightarrow \widehat {AIB} = 120^\circ .\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét \(f'\left( x \right) = 3\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \pm 1}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\).

Ta có trục xét dấu \(f'\left( x \right)\) như sau:

Xét \(f'\left( x \right) = (ảnh 1) 

Từ trục xét dấu ta thấy hàm số có 1 điểm cực đại. Chọn C.

Câu 2

A. \(\tan x + C.\)    
B. \( - \cot x + C.\)  
C. \(\cot x + C.\)     
D. \( - \tan x + C.\)

Lời giải

Ta có \(\int {\left( { - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)\,} {\rm{d}}x = \cot x + C.\) Chọn C.

Câu 3

A. \(\left( {3; + \infty } \right)\).           
B. \(\left( {0\,;3} \right)\). 
C. \(\left[ {3; + \infty } \right)\).                     
D. \(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3\sqrt 3 .\)       
B. 3.                       
C. \(\sqrt 3 .\)         
D. 9.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 6.                       
B. 3.                       
C. −3.                     
D. −6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 4.                       
B. 2.                       
C. 6.                       
D. 8.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \(\left( {2\,;1\,; - 3} \right)\). 
Đúng
Sai
b) Một vectơ pháp tuyến của \(\left( Q \right)\) là \(\overrightarrow {{n_Q}} = \left( {2\,;1\,; - 3} \right)\). 
Đúng
Sai
c) Phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) có dạng \(ax + by + cz + 9 = 0\). Khi đó \(a + b + c = - 10.\) 
Đúng
Sai
d) Khoảng cách từ điểm \(O\) đến mặt phẳng \(\left( Q \right)\) bằng \(\frac{{15\sqrt {38} }}{{38}}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP