khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

04/11/2026 12 Lưu

Một xưởng sản xuất robot hút bụi thông minh đang trong giai đoạn tăng tốc. Số lượng robot sản xuất mỗi tháng là \(x\) (chiếc), với \(x \in {\mathbb{N}^*}\) và \(10 \le x \le 500\). Mỗi robot được bán với giá cố định là \(12\) triệu đồng, tổng chi phí sản xuất mỗi tháng là \(C\left( x \right) = 150{e^{0,005x}} + 450\) (triệu đồng). Để xưởng đạt lợi nhuận tối thiểu là \(1,5\) tỷ đồng mỗi tháng, xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất bao nhiêu robot một tháng?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

196

Đáp án: 196

Ta có lợi nhuận của xưởng một tháng là \(L\left( x \right) = 12x - 150{e^{0,005x}} - 450\)

Để xưởng đạt lợi nhuận tối thiểu \(1,5\) tỷ đồng mỗi tháng thì ta cần có

\(L\left( x \right) \ge 1500\)\( \Leftrightarrow 12x - 150{e^{0,005x}} - 450 \ge 1500\)\( \Leftrightarrow 12x - 150{e^{0,005x}} - 1950 \ge 0\).

Đặt \(f\left( x \right) = 12x - 150{e^{0,005x}} - 1950\). Ta có \(f'\left( x \right) = 12 - 0,75{e^{0,005x}}\).

Với \(10 \le x \le 500\) ta có \(0,005x \le 2,5\)\( \Rightarrow {e^{0,005x}} \le {e^{2,5}} \approx 12,182\)

Suy ra \(f'\left( x \right) \ge 12 - 0,75 \cdot 12,182 > 0\) nên hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left[ {10;500} \right]\)

Ta có đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) cắt trục hoành tại điểm duy nhất có hoành độ \(x \approx 195,7669\)

Tính \(f\left( {196} \right) \approx 2,332 > 0\) , vì hàm số đồng biến nên số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn là \(x = 196\).

Vậy xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất \(196\) robot mỗi tháng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 2\). Chọn D.

Câu 2

A. \(6\).                  
B. \(\frac{1}{2}\).   
C. \(2\).                  
D. \(3\).

Lời giải

Gọi \(q\) là công bội của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\).

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{u_2} = 6\\{u_3} = 12\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}q = 6\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\{u_1}{q^2} = 12\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\).

Lấy \(\left( 2 \right)\) chia \(\left( 1 \right)\)vế theo vế ta được \(q = 2\). Chọn C.

Câu 3

a) Giá trị của \(b\) là 10.
Đúng
Sai
b) Quãng đường \(S\left( t \right)\) (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian \(t\) giây \[\left( {0 \le t \le 24} \right)\] kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức \[S\left( t \right) = \int\limits_0^{24} {v\left( t \right)dt} \].
Đúng
Sai
c) Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180 m.
Đúng
Sai
d) Sau 24 giây kể từ khi tăng tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ tối đa cho phép là 100 km/h.
1 + 2 = 1 - \left( { - 2} \right) + 2 = 5\]. Chọn D. (ảnh 1)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Biết rằng bệnh nhân này gặp tác dụng phụ nghiêm trọng, xác suất bệnh nhân đã được điều trị bằng phác đồ \(B\) lớn hơn \(0,60.\)
Đúng
Sai
b) Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ nghiêm trọng là \(0,10.\)
Đúng
Sai
c) Xác suất bệnh nhân điều trị bằng phác đồ \(A\) và được chữa khỏi bệnh là \(0,55.\)
Đúng
Sai
d) Biết rằng trong mỗi phác đồ điều trị thì biến cố “bệnh nhân được chữa khỏi bệnh” và biến cố “bệnh nhân không bị tác dụng phụ nghiêm trọng” là độc lập với nhau. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh và không bị tác dụng phụ nghiêm trọng là \(0,615.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(32\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).                              
B. \(16\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).     
C. \(24\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\). 
D. \(8\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 28\].    
B. \[{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 14\].

C. \[{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 28\].    

D. \[{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 14\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP