khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2020 1,508 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions from 3 to 4.

I prefer secure jobs because I don’t like keeping on moving and changing all the time. 

A. challenging 

B. demanding 

C. stable 

D. safe 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

secure (adj): an toàn, vững chắc

challenging (adj): thách thức, khó khăn                                                        demanding (adj): đòi hỏi khắt khe

stable (adj): vững chắc, ổn định                                      safe (adj): an toàn

=> secure >< challenging

Tạm dịch: Tôi thích các công việc ổn định vì tôi không thích lúc nào cũng phải di chuyển và thay đổi liên tục.

Chọn A 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. called / was watching 

B. had called / watched

C. called / have watched 

D. was calling / watched

Lời giải

Kiến thức: Sự hòa hợp về thì

Giải thích:

Trong quá khứ, một sự việc đang diễn ra thì sự việc khác xen vào:

+ Sự việc đang diễn ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V.ing => was watching

+ Sự việc xen vào chia ở thì quá khứ đơn: S + V.ed => called

Tạm dịch: Tối qua, khi Carol gọi thì tôi đang xem chương trình yêu thích của mình trên tivi.

Chọn A 

Câu 2

A. will float 

B. would float 

C. does float 

D. should float 

Lời giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Ngữ cảnh: Nếu một giọt dầu được đặt trong một cốc nước thì nó sẽ nổi lên trên bề mặt.

=> giả định có thật ở hiện tại => dùng câu điều kiện loại 1

Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V

Tạm dịch: Nếu một giọt dầu được đặt trong một cốc nước, nó sẽ nổi lên trên cùng.

Chọn A

Câu 3

A. When reached 

B. Upon reaching 

C. Reached 

D. As reaching 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Despite of 

B. In spite of 

C. Though 

D. However 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. was impressed 

B. impressed 

C. having impressed 

D. impressing 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP