khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/04/2020 198,567 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The jury _____ her compliments on her excellent knowledge of the subject.

A. paid

B. gave

C. made

D. said

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc

Pay compliment(s) on sth = khen ngợi

Dịch nghĩa: Giám khảo khen ngợi cô ấy về kiến thức tuyệt vời của cô ấy về chủ đề này.

          B. gave (v) = đưa cho

          C. made (v) = làm, khiến cho

          D. said (v) = nói

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Giải thích: Another + danh từ số ít = một cái, một thứ, … khác. “Television” là danh từ đếm được số ít nên có thể sử dụng “another”.

Một số từ gây nhầm lẫn với “another” cũng không theo sau bởi danh từ không đếm được:

- The other + danh từ số ít = một cái, thứ,… còn lại cuối cùng

- Other + danh từ số nhiều = những cái, những thứ, … khác

- Others = những cái, những thứ, … khác nữa, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ

- The others = những cái, những thứ, … còn lại cuối cùng, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ

Dịch nghĩa: Có một số phương tiện thông tin đại chúng. Các tờ báo là một, truyền hình là một cái khác.

          A. other = những cái, những thứ, … khác

“Television” là danh từ đếm được số ít nên không thể sử dụng “other”.

          B. the other = một cái, thứ,… còn lại cuối cùng

“Television” không phải là thứ còn lại cuối cùng nên không thể dùng với “the other”.

          D. others = những cái, những thứ, … khác nữa

Vị trí của chỗ trống là tân ngữ chứ không phải chủ ngữ trong câu nên không thể sử dụng “others”.

Câu 2

A. The high rate of unemployment depends on the high rate of crime

B. The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is

C. The unemployment rate and the crime rate are both higher

D. The unemployment rate is as high as the crime rate

Lời giải

Đáp án D

Giải thích: Giữa hai câu có mối quan hệ so sánh.

Dịch nghĩa: Tỷ lệ thất nghiệp cao. Tỷ lệ tội phạm thường cũng cao.

Phương án D. The unemployment rate is as high as the crime rate sử dụng cấu trúc so sánh ngang bằng:

As + adj + as + N = như thế nào ngang với

Dịch nghĩa: Tỷ lệ thất nghiệp cao như tỷ lệ tội phạm.

Đây là phương án có nghĩa của câu sát với nghĩa câu gốc nhất.

          A. The high rate of unemployment depends on the high rate of crime = Tỷ lệ thất nghiệp cao phụ thuộc vào tỷ lệ tội phạm cao

          B. The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is = Cao hơn tỷ lệ thất nghiệp, cao hơn tỷ lệ tội phạm.

          C. The unemployment rate and the crime rate are both higher = Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ tội phạm đều cao hơn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You should wash your shirt in order for the stain to dry right now

B. Before that stain dry, don’t wash your shirt right now

C. No sooner does the stain dry so you should wash the shirt before it dry

D. Your shirt needs washing right now before that stain dries

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Providing with your legible handwriting, the test scorer will accept your answer

B. Providing your handwriting is legible, the test scorer won’t accept your answer

C. Provided that your handwriting is legible, the test scorer will accept your answer

D. Provided for your legible handwriting, the test scorer won’t accept your answer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP