khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/04/2020 1,658 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. terrified

B. influenced

C. averaged

D. accompanied

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Quy tắc phát âm đuôi “ed”:

- Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.

- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.

terrified /ˈterɪfaɪd/                                           influenced /ˈɪnfluənst/

averaged /ˈævərɪdʒd/                                      accompanied /əˈkʌmpənid/

Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.

Chọn B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. didn’t they

B. does they

C. did they

D. doesn’t they

Lời giải

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Câu giới thiệu dùng “neither” mang nghĩa phủ định => câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định

Câu giới thiệu dùng thì quá khứ đơn => câu hỏi đuôi dùng “did”

Câu giới thiệu dùng “the boys” (hai cậu bé) => câu hỏi đuôi dùng “they”

Tạm dịch: Cả hai cậu bé đều không đến trường ngày hôm qua đúng không?

Chọn C

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

thrifty (adj): tiết kiệm

luxurious (adj): sang trọng, lộng lẫy             economical (adj): tiết kiệm

sensible (adj): có óc phán đoán                       miserable (adj): cực khổ, khốn khổ

=> thrifty = economical

Tạm dịch: Bằng cách tiết kiệm và mua sắm khôn ngoan, các bà nội trợ ở thành phố có thể nuôi sống cả gia đình chỉ với 500.000 đồng một tuần.

Chọn B

Câu 3

A. not to swimming

B. don’t swim

C. to swim

D. against swimming

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. watered down

B. gave out

C. got away

D. held off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP