Đề luyện thi THPT Quốc Gia - Năm 2020 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề số 5)
39 người thi tuần này 5.0 44.8 K lượt thi 52 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/52
A. enroll
B. promote
C. require
D. danger
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
Quy tắc phát âm từ có hai âm tiết:
- Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm thứ hai.
- Danh từ, tính từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
enroll /ɪnˈrəʊl/ promote /prəˈməʊt/
require /rɪˈkwaɪə(r)/ danger /ˈdeɪndʒə(r)/
Trọng âm của câu D (danh từ) rơi vào âm thứ nhất, còn lại là động từ có trọng âm rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
Câu 2/52
B. optimistic
B. diversity
C. environment
D. assimilate
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có bốn âm tiết
Giải thích:
Quy tắc phát âm từ có nhiều âm tiết:
- Những từ có kết thúc bằng “ic, ity” thường có trọng âm rơi vào âm đứng trước nó.
- Những từ có kết thúc bằng “ate” thường có trọng âm rơi vào âm đứng thứ ba từ dưới lên.
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ diversity /daɪˈvɜːsəti/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ assimilate /əˈsɪməleɪt/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
Câu 3/52
A. terrified
B. influenced
C. averaged
D. accompanied
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
- Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
terrified /ˈterɪfaɪd/ influenced /ˈɪnfluənst/
averaged /ˈævərɪdʒd/ accompanied /əˈkʌmpənid/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn B
Câu 4/52
A. identify
B. final
C. applicant
D. decide
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm “i”
Giải thích:
identify /aɪˈdentɪfaɪ/ final /ˈfaɪnl/
applicant /ˈæplɪkənt/ decide /dɪˈsaɪd/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
Chọn C
Câu 5/52
A. bought
B. none of
C. them
D. has ever read
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
- Khi 2 câu đơn liên kết nhau bằng dấu phẩy (,) và không có liên từ, ta phải dùng mệnh đề quan hệ.
- Ở đây cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật (books), đóng vai trò tân ngữ đứng sau giới từ “of” nên phải dùng “which”. Lưu ý sau giới từ không dùng “that”.
- Trong trường hợp trong câu có dùng dấu phẩy (,) và liên từ hoặc trường hợp hai câu đơn, ta có thể dùng “them”.
+ He has many books, but none of them is good.
+ He has many books. None of them is good.
Sửa: them => which
Tạm dịch: Anh ấy đã mua rất nhiều sách, mà trong đó anh ấy chưa từng đọc cuốn nào.
Chọn C
Câu 6/52
A. few evidence
B. in language classrooms
C. better
D. classroom situation
Lời giải
Kiến thức: Cách dùng “few/little”
Giải thích:
a few: một ít, một vài (dùng với danh từ đếm được số nhiều)
a little: một ít (dùng với danh từ không đếm được)
evidence (n): bằng chứng (danh từ không đếm được)
Sửa: few evidence => little evidence
Tạm dịch: Có một vài bằng chứng cho thấy trẻ em trong lớp học ngôn ngữ học ngoại ngữ tốt hơn người lớn trong tình huống lớp học tương tự.
Chọn A
Câu 7/52
A. isn't sounding
B. anymore
C. has been opposed
D. scholars
Lời giải
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
- Các động từ chỉ trạng thái “see, hear, smell, taste, sound,…” không dùng ở thì tiếp diễn.
- Dấu hiệu: anymore (thường được dùng ở thì hiện tại đơn)
- Cấu trúc (phủ định): S + do/does + not + V …
isn't sounding => doesn’t sound
Tạm dịch: Lý thuyết này không còn thuyết phục nữa bởi vì nó đã bị nhiều học giả phản đối.
Chọn A
Câu 8/52
A. focus-seeking
B. meditation-seeking
C. attention-seeking
D. concentration-seeking
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng, danh từ ghép
Giải thích:
(to) seek: tìm kiếm
focus (n): tiêu điểm, tập trung meditation (n): sự suy ngẫm
attention (n): sự chú ý concentration (n): sự tập trung
attention-seeking behaviour: hành vi tìm kiếm sự chú ý
Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ của Billy về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bé bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.
Chọn C
Câu 9/52
A. In order to be ranking
B. Ranking
C. Being ranked
D. To be ranked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/52
A. disposable
B. consumable
C. spendable
D. available
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/52
A. shouldn’t have been
B. should have been
C. must have been
D. could have been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/52
A. didn’t they
B. does they
C. did they
D. doesn’t they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/52
A. facilitate
B. show
C. cause
D. oppose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/52
A. not to swimming
B. don’t swim
C. to swim
D. against swimming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/52
A. not to swimming
B. don’t swim
C. to swim
D. against swimming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/52
A. distinguishing
B. distinct
C. distinctive
D. distinguished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/52
A. haven’t driven
B. didn’t drive
C. drives
D. hadn’t driven
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/52
A. rank and file
B. tooth and nail
C. eager beavers
D. old hands
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/52
A. is human behavior studied
B. is studied human behavior
C. human behavior
D. human behavior is studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/52
A. watered down
B. gave out
C. got away
D. held off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 44/52 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.